Quyển 1-Thượng. Bài 15

Từ Mới

1 quán X Âm thanh toàn bộ, tất cả
2 照片 zhào piàn X Âm thanh ảnh, bức ảnh
3 kàn X Âm thanh xem, nhìn , đọc, xem xét, nghĩ
4 姐姐 jiě jie X Âm thanh chị gái
5 zhī X Âm thanh con
6 zuò X Âm thanh làm,nấu
7 大夫 dài fu X Âm thanh bác sỹ
8 医院 yī yuàn X Âm thanh bệnh viện
9 公司 gōng sī X Âm thanh công ty
10 商店 shāng diàn X Âm thanh cửa hàng
11 律师 lǜ shī X Âm thanh luật sư
12 外贸 wài mào X Âm thanh thương mại đối ngoại
13 xiǎo X Âm thanh nhỏ
14 大概 dà gài X Âm thanh khoảng,đại khái
15 duō X Âm thanh bao nhiêu,nhiều, hơn, biết bao
16 外国 wài guó X Âm thanh nước ngoài

Mẫu Câu

Hội thoại giao tiếp

Ngữ âm và Chú thích


Hướng dẫn
Ngữ âm 1: Đại từ nhân xưng khi làm định ngữ, thường không làm trọng âm, trọng âm rơi vào từ trung tâm ngữ (danh từ chính)
VD: 这是我爸爸。/ Zhè shì wǒ bàba/ Đây là bố tôi. (Trọng âm rơi vào từ 爸爸 bàba)
那是她弟弟。/Nà shì tā dìdi/ Kia là em trai của cô ấy.(Trọng âm rơi vào từ 弟弟 dìdi)
Hướng dẫn
Ngữ âm 2: Khi số lượng từ làm định ngữ, trọng âm sẽ rơi vào các số từ (trừ số từ 一yī ), lượng từ đọc nhẹ.
VD: 我有个妹妹。/Wǒ yǒu liǎng ge mèimei/ Tôi có hai em gái.
我有个本子。/Wǒ yǒu sān ge běnzi/Tôi có ba quyển vở.
Lưu ý: Khi số từ 一 và lượng từ làm định ngữ, số từ 一 không làm trọng âm.
他有一个姐姐。/Tā yǒu yí ge jiějie /Anh ấy có một chị gái.
Chú thích 1:
我只有个弟弟。Wǒ zhǐ yǒu liǎng ge dìdi/ Tôi chỉ có hai người anh trai.
"二 èr"và "两 liǎng" đều biểu thị là "2", nhưng cách dùng khác nhau:
两 liǎng
1.两 liǎng + Lượng từ
Chỉ có 两 liǎng mới kết hợp được với lượng từ: 两个 liǎng ge ,两本 liǎng běn ,两件 liǎng jiàn ,两家 liǎng jiā
二 èr không kết hợp được với lượng từ, nên không nói: 二 个 èr ge,二本 èr běn ,二件 èr jiàn ...
2.两 liǎng + 千 qiān ,万 wàn ,百 bǎi
两千 liǎng qiān,两万 liǎng wàn,两百 liǎng bǎi
Khi 千 qiān ,万 wàn ,百 bǎi là hàng đơn vị đứng đầu dãy số, thì kết hợp với 两 liǎng.
二 èr
1. 二 èr biểu thị số thứ tự: 第二 dì èr ,二月 èr yuè,二楼 èr lóu
2. 二 èr + 十/百:Khi đơn vị đứng đầu dãy số là hàng chục, hàng trăm, thì dùng 二 èr: 二十 èr shí ,二百 èr bǎi
3.Khi số "2" nằm trong một dạy số, khi đó phải đọc là "二 èr".
Ví du: 122: yì bǎi èr shí èr - 2224: liǎng wàn èr bǎi èrshí sì
Chú thích 2: 一百个 yì bǎi duō ge :
Khi từ "" đứng đằng sau số từ, nó biểu thị "nhiều hơn" số đó.
一百多个 yì bǎi duō ge/ Hơn một trăm người
两千多个 liǎng qiān duō ge/ Hơn hai nghìn cái.
三万多本 sān wàn duō běn/Hơn ba vạn quyển.
五百多支 wǔ bǎi duō zhī/ Hơn năm trăm chiếc
Chú thích 3: 不都是外国职员 bù dōu shì wài guó rén/Không phải ai cũng là nhân viên nước ngoài.
Phân biệt "不都是 bù dōu shì" và "都不是 dōu bú shì" :
"不都是 bù dōu shì": dùng để phủ định một phần nào đó; "都不是 dōu bú shì": dùng để phủ định tất cả.
三个日本人 + 四个美国人 : 他们不都是美国人。/sān ge Rìběn rén + sì ge Měiguó rén : Tāmen bù dōu shì Měiguó rén
Bọn họ không phải ai cũng là người Mỹ.
三个日本人 + 四个中国人 : 他们都不是美国人。/sān ge Rìběn rén + sì ge Zhōngguó rén : Tāmen dōu bú shì Měiguó rén
Bọn họ đều không phải là người Mỹ.
Với các động từ khác, "不都 bù dōu" và "都不 dōu bù" cũng biểu thị nghĩa tương tự:
Chúng tôi không phải ai cũng uống trà, Mary uống cà phê:
我们不都喝茶,玛丽喝咖啡。/Wǒmen bù dōu hē chá, Mǎlì hē kāfēi.
Gia đình tôi không phải ai cũng mua xe đạp, em trai tôi không mua:
我家的人不都买自行车,我弟弟不买。/Wǒ jiā de rén bù dōu mǎi zìxíngchē , wǒ dìdi bù mǎi.

Ngữ pháp


Hướng dẫn
1. Câu chữ "有 yǒu":
1.1.Biểu thị sở hữu:
Khẳng định: A + 有 + B
Phủ định: A + 没 + 有 + B
Câu hỏi chính phản: A + 有没有 + B ?
(1) A: 你有自行车吗?Nǐ yǒu zìxíng chē ma? B: 有 yǒu
A: Nhà bạn có xe đạp không?
B: Có.
(2) A:你有没有姐姐?Nǐ yǒu méi yǒu jiějie? B: 没有。(我没有姐姐。)méi yǒu (wǒ méi yǒu jiě jie)
A: Bạn có chị gái không?
B: Không có. (Tôi không có chị gái.)
1.2.Biểu thị sự tồn tại:
(1) A: 你家有几口人?Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
B: 我家有五口人。Wǒ jiā yǒu wǔ kǒu rén.
A: Nhà bạn có mấy người?
B: Nhà tôi có 5 người.
(2) A: 你们公司有多少职员?Nǐ men gōngsī yǒu duōshao zhíyuán?
B: 大概有一百多职员。dàgài yǒu yì bǎi duō zhí yuán.
A: Công ty của các bạn có bao nhiêu nhân viên?
B: Có khoảng hơn 100 nhân viên.
Hướng dẫn
2.Cách đọc số trong tiếng Trung:
108: 一百零八 yì bǎi líng bā
110: 一百一(十)yì bǎi yì shí
1018: 一千零一十八 yì qiān líng yì shí bā
1005: 一千零五 yì qiān líng wǔ
10000:一万 yí wàn
10890:一万零八百九十 yí wàn bā bǎi jiǔ shí
Hướng dẫn
3. Cách hỏi số lượng "几 jǐ ","多少 duō shao"
Khi người hỏi ước lượng số lượng được hỏi trong khoảng 1 đến 10, sẽ dùng "几 jǐ ",
với số lượng trên 10 hoặc khó ước lượng, sẽ dùng "多少 duō shao".
A: 你吃几个?Nǐ chī duōshao?
B: 我吃一个。Wǒ chī yí ge.
A: Bạn ăn mấy cái?
B: Tôi ăn 1 cái.
A: 你换多少?Nǐ huàn duōshao?
B: 我换五百美元。Wǒ huàn wǔ bǎi měi yuán.
A: Bạn đổi bao nhiêu?
B: Tôi đổi 500 Đô la Mỹ.
Hướng dẫn
4. Cụm số lượng từ:
Số từ + Lượng từ + Danh từ
Số lượng từ trong tiếng Trung làm định ngữ cho danh từ, biểu thị số lượng của sự vật. Mỗi loại sự vật đều có lượng từ tương ứng.
Ví dụ:
Một giáo viên: 一位老师/ 一个老师 yí wèi lǎoshī/ yí ge lǎoshī
Hai quyển sách: 两本书 liǎng běn shū
Ba cái xe đạp: 三辆自行车 sān liàng zìxíng chē
Bốn cái áo len: 四件毛衣 sì jiàn máo yī
Năm người: 五个人/五口人 wǔ ge rén/ wǔ kǒu rén
Sáu bức ảnh: 六张照片 liù zhāng zhàopiàn
Bảy cái bút: 七支笔 qī zhī bǐ
Tám cái ghế: 八把椅子 bā bǎ yǐzi
Chín cái máy ảnh kỹ thuật số: 九个数码相机 jiǔ ge shùmǎ xiàngjī
10 cân táo (cân Trung Quốc): 十斤苹果 shí jīn píngguǒ

Luyện tập


Hướng dẫn
Bài 1: Ngữ âm
(1) Biến âm biến điệu:
yīyuàn - yìyuàn - jinglǐ - jīnglì - lǜshī - lìshǐ - gōngsī - gōngshì
Loa
(2)Đọc liền nhiều âm tiết:
zhàoxiàngjī - jìsuànjī - shèxiàngjī - lùxiàngjī - shōuyīnjī - diànshìjī - diànbīngxiāng - xǐyījī
Loa
(3)Đọc to
有没有词典 - 有没有车 - 有没有哥哥 - 有没有朋友
有汉语词典 - 有车 - 有哥哥 - 有朋友
没有词典 - 没有车 - 没有哥哥 - 没有朋友
在医院工作 - 在大学学习 - 在银行换钱 - 在食堂吃饭
几口人 - 几个哥哥 - 几本词典 - 几张地图
多少(个)人 - 多少(张)地图 - 多少 (辆)车 - 多少(本)书
两本书 - 三辆车 - 四把椅子 - 五张照片
二十本书 - 三十多辆车 - 五十多把椅子 - 一百多张照片
Đáp án gợi ý:
yǒu méi yǒu cídiǎn - yǒu méi yǒu chē - yǒu méi yǒu gēge - yǒu méi yǒu péngyou
có từ điển không - có xe không - có anh trai không - có bạn không
yǒu Hànyǔ cídiǎn - yǒu chē - yǒu gēge - yǒu péngyou
có từ điển tiếng Trung - có xe - có anh trai - có bạn
méi yǒu cídiǎn - méi yǒu chē - méi yǒu gēge - méi yǒu péngyou
không có từ điển - không có xe - không có anh trai - không có bạn
zài yīyuàn gōngzuò - zài dàxué xuéxí - zài yínháng huàn qián - zài shítáng chī fàn
làm việc ở bệnh viện - học ở đại học - đổi tiền ở ngân hàng - ăn cơm ở nhà ăn
jǐ kǒu rén - jǐ ge gēge - jǐ běn cídiǎn - jǐ zhāng dìtú
mấy người - mấy anh trai - mấy quyển từ điển - mấy tấm bản đồ
duō shǎo (gè )rén - duō shǎo (zhāng )dì tú - duō shǎo (liàng )chē - duō shǎo (běn )shū
bao nhiêu người - bao nhiêu tấm bản đồ - bao nhiêu chiếc xe - bao nhiêu quyển sách
liǎng běn shū - sān liàng chē - sì bǎ yǐzi - wǔ zhāng zhàopiàn
hai quyển sách - ba chiếc xe - bốn cái ghế - năm tấm ảnh
èr shí běn shū - sān shí duō liàng chē - wǔ shí duō bǎ yǐzi - yī bǎi duō zhāng zhàopiàn
hai mươi quyển sách - hơn ba mưới chiếc xe - hơn năm mươi chiếc ghế - hơn một trăm bức ảnh
Hướng dẫn
Bài 2: Thay từ vào mẫu câu
Từ ngữ bổ xung:
1. 画报 huàbào : họa báo
2. 世界 shìjiè : thế giới
3. 数码相机 shùmǎ xiàngjī : máy ảnh kĩ thuậ số
(1) A: 你有汉语词典吗?
B: 有(我有汉语词典)。
Từ thay thế: 汉语书 - 中国地图 - 中文杂志 - 女/男朋友 - 汉语词典 - 中文画报
Đáp án gợi ý:
A: nǐ yǒu Hànyǔ cídiǎn ma ?/ Bạn có từ điển Hán ngữ không?
B: yǒu (wǒ yǒu Hànyǔ cídiǎn )/Có (Tôi có từ điển Hán Ngữ).
Từ thay thế: Hànyǔ shū - Zhōngguó dìtú - Zhōngwén zázhì - nǚ /nán péngyou - Hànyǔ cídiǎn - Zhōngwén huàbào
Từ thay thế: Sách Tiếng Trung - bản đồ Trung Quốc - tạp chí Trung Văn - bạn gái/bạn trai - từ điển tiếng Trung - họa báo Trung văn
(2) A: 你有几本词典?
B: 两。(我有两本词典
Từ thay thế:
个 - 数码相机 ; 件 - 毛笔 ; 支 - 笔; 张 - 光盘 ; 个 - 本子 ; 本 - 杂志
Đáp án gợi ý:
A: nǐ yǒu jǐ běn cídiǎn ?/Bạn có mấy quyển từ điển?
B: liǎng běn 。(wǒ yǒu liǎng běn cídiǎn ) /Hai quyển (Tôi có hai quyển từ điển)
Từ thay thế:
gè - shùmǎ xiàngjī / cái - máy ảnh kỹ thuật số; jiàn - máobǐ / chiếc - bút lông ; zhī - bǐ / cái - bút
zhāng - guāngpán / chiếc - đĩa CD ; gè - běnzi / quyển - vở; běn - zázhì / quyển - tạp chí
(3) A: 你有没有中国地图
B: 没有。(我没有中国地图。)
Từ thay thế:
数码相机 - 自行车; 弟弟 - 妹妹; 中文杂志 - 手机
Đáp án gợi ý:
A: nǐ yǒu méi yǒu Zhōngguó dìtú ?/Bạn có bản đồ Trung Quốc không?
B: méi yǒu 。(wǒ méi yǒu Zhōngguó dìtú )/Không có (Tôi không có bản đồ Trung Quốc)
Từ thay thế:
shùmǎ xiàngjī - zìxíngchē; máy ảnh kĩ thuật số - xe đạp ; dìdi - mèimei ; em trai - em gái; Zhōngwén zázhì - shǒujī ; tạp chí Trung văn - di động
(4) A: 你们班有多少(个)学生?
B: 我们班有十八个学生。
Từ thay thế:
十个 - 女同学; 八个 - 男同学; 二十张 - 桌子
十九把 - 椅子; 十八本 - 词典; 五十四本 - 汉语书
Đáp án gợi ý:
A: nǐmen bān yǒu duō shǎo (ge)xuésheng ?/Lớp các bạn có bao nhiêu học sinh?
B: wǒmen bān yǒu shí bā ge xuésheng/Lớp chúng mình có 18 học sinh.
Từ thay thế:
shí ge - nǚ tóngxué / 10 - học sinh nữ ; bā ge - nán tóngxué/ 8 - học sinh nam ; èr shí zhāng - zhuōzi / 20 cái - bàn
shí jiǔ bǎ - yǐzi/ 19 chiếc - ghế; shí bā běn - cídiǎn/ 18 quyển - từ điển; wǔ shí sì běn - Hànyǔ shū/ 54 quyển - sách tiếng Trung
(5)A:你爸爸在哪儿工作?
B: 我爸爸在公司工作。
Từ thay thế: 医院 - 大学 - 银行 - 邮局 - 书店 - 商店
Đáp án gợi ý:
A:nǐ bàba zài nǎr gōngzuò ?/ Bố bạn làm việc ở đâu?
B: wǒ bàba zài gōngsī gōngzuò/Bố tôi làm việc ở công ty.
Từ thay thế: yīyuàn/bệnh viện - dàxué/đại học - yínháng/ngân hàng - yóujú/bưu điện - shūdiàn/cửa hàng sách - shāngdiàn/cửa hàng
(6)A:你妈妈做什么工作?
B: 我妈妈是大夫
Từ thay thế: 营业员 - 老师 - 律师 - 教授 - 经理 - 校长
Đáp án gợi ý:
A:nǐ māma zuò shénme gōngzuò ?/Mẹ bạn làm nghề gì?
B: wǒ māma shì dà fū /Mẹ mình là bác sỹ.
Từ thay thế: yíngyèyuán/nhân viên - lǎoshī/ giáo viên - lǜshī/luật sư - jiàoshòu/giáo sư - jīnglǐ/giám đốc - xiàozhǎng/hiệu trưởng
Hướng dẫn
Bài 3: Đọc và viết ra các chữ số bên dưới bằng chữ Hán.
Đáp án gợi ý:
32: 三十二 / sān shí èr ; 45: 四十五 /sì shí wǔ
67: 六十七 / liù shí qī ; 99: 九十九 / jiǔ shí jiǔ
100: 一百 / yì bǎi ; 166: 一百六十六 / yì bǎi liù shí liù
208: 二百零八 / èr bǎi líng bā ; 423: 四百二十三 / sì bǎi èr shí sān
911: 九百一十一 / jiǔ bǎi yì shī yī ; 1000: 一千 / yì qiān
1109: 一万一百零九 / yí wàn yì bǎi líng jiǔ; 6854: 六万八百五十四 / liù wàn bā bǎi wǔ shí sì
7891: 七万八百九十一 / qī wàn bā bǎi jiǔ shí yī ; 9806: 九万八百零六 / jiǔ wàn bā bǎi líng liù
10000: 一万 / yí wàn
Bài 4/5/6/7: Làm Online ở phần Bài tập Nâng Cao bên dưới.
Hướng dẫn
Bài 8: Diễn đạt theo đoạn
我叫山本。我家有四口人,爸爸,妈妈,姐姐和我。爸爸是一家医院的大夫,他每天工作都很忙。妈妈不工作,在家做家务。姐姐是一家银行的职员。工 作也很忙。我是北京语言大学的留学生,我学习汉语。 姐姐有一个男朋友,姐姐说她的男朋友很好,我很高兴。我还没有男朋友,但我有很多朋友,有日本朋友,也有外国朋友。
Từ ngữ bổ xung:
1. 家务 jiāwù: việc nhà, nội trợ; 2. 高兴 gāoxìng: vui vẻ
Đáp án gợi ý: Phiên âm
Wǒ jiào Shānběn. Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén, bàba, māma, jiějie hé wǒ. Bàba shì yì jiā yī yuàn de dàifu, tā měi tiān gōngzuò dōu hěn máng. Māma bù gōngzuò, zài jiā zuò jiāwù. Jiějie shì yì jiā yínháng de zhíyuán. Gōngzuò yě hěn máng. Wǒ shì Běijīng yǔyán dàxué de liúxuéshēng, wǒ xuéxí Hànyǔ. Jiějie yǒu yí ge nán péngyou, jiějie shuō tā de nán péngyou hěn hǎo, wǒ hěn gāoxìng. Wǒ hái méi yǒu nán péngyou, dàn wǒ yǒu hěn duō péngyou, yǒu Rì běn péngyou, yě yǒu wàiguó péngyou.
Đáp án gợi ý: Dịch
Mình tên là Yamahon. Nhà mình có 4 người, bố, mẹ, chị gái và mình. Bố là bác sỹ của một bệnh viện, công việc của bố hàng ngày rất bận. Mẹ không đi làm, làm nội trợ ở nhà. Chị gái là nhân viên của một ngân hàng, công việc rất bận. Mình là du học sinh của đại học ngôn ngữ Bắc Kinh, mình học tiếng Trung quốc. Chị gái có một bạn trai, chị gái nói bạn trai của chị ấy rất tốt, mình rất vui. Mình vẫn chưa có bạn trai, nhưng mình có rất nhiều bạn, có bạn người Nhật, cũng có cả bạn người nước ngoài.

Bài Tập Mở Rộng

SẮP XẾP

VIẾT

CHECK 1

CHECK 2

Làm bài thi online

Thi online

 

MUA NHIỀU HƠN 2 THẺ HỌC LIÊN HỆ 

ZALO: 0974 698 987 ĐỂ NHẬN CHIẾT KHẤU

& LỘ TRÌNH

HỌC ONLINE CÙNG GIÁO VIÊN 

ONLINE 1 GIẢNG VIÊN - 1 HỌC SINH

MIỄN PHÍ

CHUYỂN ĐỔI GIỮA CÁC KHÓA HỌC

Footer