Quyển 1-Thượng. Bài 14

Từ Mới

1 经理 jīng lǐ X Âm thanh giám đốc
2 好久
3 à X Âm thanh a,đâu, à
4 马马虎虎
5 最近 zuì jìn X Âm thanh gần đây
6 gāng X Âm thanh vừa, vừa mới
7 开学
8 kāi X Âm thanh lái,mở,bật, kê đơn
9 有一点儿 yǒu diǎn yì diǎnr X Âm thanh hơi
10 一点儿 yì diǎnr X Âm thanh một chút
11 还是 hái shi X Âm thanh vẫn,hay là,vẫn hơn
12 咖啡 kā fēi X Âm thanh cà phê
13 bēi X Âm thanh cốc
14 chē X Âm thanh xe
15 自行车 zì xíng chē X Âm thanh xe đạp
16 汽车 qì chē X Âm thanh xe ô tô
17 摩托车 mó tuō chē X Âm thanh xe máy
18 出租车 chū zū chē X Âm thanh xe taxi
19 颜色 yán sè X Âm thanh màu, màu sắc
20 lán X Âm thanh màu xanh da trời
21 liàng X Âm thanh xe
22 guān X Âm thanh Quan (họ Quan)

Mẫu Câu

Hội thoại giao tiếp

Ngữ âm và Chú thích


Hướng dẫn
1. Ngữ điệu của câu hỏi lựa chọn ..还是 háishi ...:
Câu hỏi lựa chọn có ngữ điệu khá cao, tốc độ đọc chậm, trọng âm rơi vào thành phần lựa chọn, từ "还是 háishi" đọc nhẹ, từ phía trước "还是 háishi" đọc lên giọng, từ phía sau "还是 háishi" đọc hạ giọng.
你的车是的还是的?/nǐ de chē shì xīn de hái shi jiù de ?
(Trọng âm rơi vào hai từ "新 xīn" và "旧 jiù" , nhưng lên giọng ở "新 xīn", và xuống giọng ở "旧 jiù", "还是 háishi" đọc nhẹ.)
今天去还是明天去?/nǐ jīn tiān qù hái shi míng tiān qù ?
(Trọng âm rơi vào hai từ "今天 jīntiān" và " 明天 míngtiān" , nhưng lên giọng ở "今天 jīntiān", và xuống giọng ở " 明天 míngtiān", "还是 háishi" đọc nhẹ.)
Hướng dẫn
2. Ngữ điệu của câu hỏi tỉnh lược: ............呢 ne?
Câu hỏi tỉnh lược dùng "呢 ne", trọng âm rơi vào âm tiết phía trước từ "呢 ne", cuối câu hạ giọng.
呢?/bǐ ne ?/ bút đâu rồi?
(Trọng âm rơi vào " 笔 bǐ ")
我去银行,呢?/Wǒ qù yínháng , nín ne?/ Tôi đi ngân hàng, còn bạn thì sao?
(Trọng âm rơi vào "您 nín ")

Ngữ pháp


Hướng dẫn
1. Câu vị ngữ chủ vị:
Câu vị ngữ chủ vị là câu có vị ngữ được cấu thành bởi một kết cấu chủ ngữ và vị ngữ.
(1)A: 你身体/怎么样
B: 我身体/很好
(2)A: 她工作/忙不忙
B: 她工作/不太忙
(1)A: Nǐ shēntǐ zěnmeyàng ?
B: Wǒ shēntǐ hěn hǎo。
(2)A: Tā gōngzuò máng bù máng?
B: Tā gōnguò bú tài máng。
(1) A: Sức khỏe của anh thế nào?
B: Tôi sức khỏe rất tốt.
(2) A: Cô ấy công việc có bận không?
B: Cô ấy công việc không bận lắm.
Hướng dẫn
2. Câu hỏi lựa chọn :..还是 háishi ...
Khi ước lượng được câu trả lời có từ hai khả năng trở lên, ta dngf câu hỏi lựa chọn để hỏi:
(1)A: 你的车是新的还是旧的?
B: 我的车是新的。
(2) A: 你今天去还是明天去?
B:我明天去。
(3)A:你喝点儿什么?茶还是咖啡?
B: 喝点儿茶吧。
(1)A: nǐ de chē shì xīn de hái shi jiù de ?
B: wǒ de chē shì xīn de 。
(2) A: nǐ jīn tiān qù hái shi míng tiān qù ?
B:wǒ míng tiān qù 。
(3)A:nǐ hē diǎnr shén me ?chá hái shi kā fēi ?
B: hē diǎnr chá ba 。
(1) A: Xe của bạn là xe mới hay là xe cũ?
B: Xe của tôi là xe mới.
(2) A: Bạn hôm nay hay là ngày mai đi?
B: Tôi ngày mai đi.
(3) A: Bạn uống chút gì, trà hay là cà phê?
B: Uống chút trà đi.
Hướng dẫn
3. Câu hỏi tỉnh lược:............呢 ne?
3.1. Khi không có bối cảnh cụ thể, câu hỏi chữ "呢 ne" dùng để hỏi nơi chốn.
(1) 我的书呢?(= 我的书在哪儿?)
(2) 我的自行车呢?(= 我的自行车在哪儿?)
(1) wǒ de shū ne ?(= wǒ de shū zài nǎr ?)
(2) wǒ de zì xíng chē ne ?(= wǒ de zì xíng chē zài nǎr ?)
3.1 Khi có bối cảnh cụ thể, ý câu hỏi chữ "呢 ne" dựa vào bối cảnh trước đó.
(1) A: 这是谁的包?
B: 我的。
A: 那个呢?(那个包是谁的?)
B: 我朋友的。
(2) A: 你是哪国人?
B: 我是英国人。你呢?(= 你是哪国人?)
A: 我是日本人。
(3) A: 最近工作忙不忙?
B: 不太忙,您呢? (您忙吗?)
(1) A: zhè shì shuí de bāo ?/ Đây là túi của ai?
B: wǒ de 。/ của tôi.
A: nà ge ne ?(nà ge bāo shì shuí de ?)/ Cái kia thì sao?
B: wǒ péng you de 。/Của bạn của tôi.
(2) A: nǐ shì nǎ guó rén ?/ Bạn là người nước nào?
B: wǒ shì Yīng guó rén 。nǐ ne ?(= nǐ shì nǎ guó rén ?)/Tôi là người Anh. Còn bạn thì sao?
A: wǒ shì Rì běn rén 。/Tôi là người Nhật bản.
(3) A: zuì jìn gōng zuò máng bù máng ?/Gần đây công việc có bận không?
B: bú tài máng ,nín ne ? (nín máng ma ?)/Không bận lắm, còn anh thì sao?

Luyện tập


Hướng dẫn
Bài 1: Ngữ âm
(1) Biến âm biến điệu:
gōngzuò - dòngzuò - qìchē - qí chē - háishi - háizi - zuìjìn - shuìjīn - yánsè - yǎnsè - huòzhě - huǒchē
Loa
(2)Đọc liền nhiều âm tiết:
zìxíngchē - chūzūchē - jípǔchē - mótuōchē - gōnggòng qìchē - wúguǐ diànchē - qīngguǐ diànchē
Loa
(3)Đọc to
新书 - 新车 - 新词典 - 新地图 - 新毛衣 - 新雨伞
旧书 - 旧车 - 旧词典 - 旧地图 - 旧毛衣 - 旧雨伞
有点儿大 - 有点儿小 - 有点儿重 - 有点儿轻
有点儿贵 - 有点儿难 - 有点儿多 - 有点儿小
Đáp án gợi ý:
xīn shū - xīn chē - xīn cídiǎn - xīn dì tú - xīn máo yī - xīn yǔ sǎn
sách mới - xe mới - từ điển mới - bản đồ mới - áo len mới - ô mới
jiù shū - jiù chē - jiù cídiǎn - jiù dì tú - jiù máo yī - jiù yǔ sǎn
sách cũ - xe cũ - từ điển cũ - bản đồ cũ - áo len cũ - ô cũ
yǒu diǎn ér dà - yǒu diǎn ér xiǎo - yǒu diǎn ér zhòng - yǒu diǎn ér qīng
hơi to - hơi nhỏ - hơi nặng - hơi nhẹ
yǒu diǎn ér guì - yǒu diǎn ér nán - yǒu diǎn ér duō - yǒu diǎn ér xiǎo
hơi đắt - hơi khó - hơi nhiều - hơi nhỏ
Hướng dẫn
Bài 2: Thay từ vào mẫu câu
Từ ngữ bổ xung:
1. 累 lèi : mệt ; 2. 困 kùn : buồn ngủ
3. 俄 è : đói; 4. 冷 lěng : lạnh
5. 渴 kě : khát ; 6. 衬衣 chènyī : áo phông
7. 毛衣 máoyī : áolen ; 8. 黄 huáng : màu vàng
9. 灰 huī : màu xám; 10.绿 lǜ : màu xanh lá cây
11.照相机 zhàoxiàngjī : máy ảnh
(1) A: 你学习什么?
B: 我学习汉语
Từ thay thế: 英语 - 法语 - 文学 - 法律 - 历史 - 经济
Đáp án gợi ý:
A: Nǐ xuéxí shénme ?/Bạn học cái gì?
B: Wǒ xuéxí Hànyǔ /Tôi học tiếng Trung.
Từ thay thế: Yīngyǔ/TiếngAnh - Fǎyǔ/tiếngPháp - wénxué/văn học - fǎlǜ/pháp luật - lìshǐ/ lịch sử - jīngjì/kinh tế
(2) A: 你们的老师是谁?
B: 我们的老师是老师。
Từ thay thế: 张 Zhāng - 方Fāng - 谢Xiè - 高Gāo - 黄Huáng - 叶Yè
Đáp án gợi ý:
A: Nǐmen de lǎoshī shì shuí ?/Giáo viên của các bạn là ai?
B: Wǒmen de lǎoshī shì Wáng lǎo shī/Giáo viên của chúng tôi là thầy Vương.
Từ thay thế: Zhāng/Trương - Fāng/Phương - Xiè/Tạ - Gāo/Cao - Huáng/Hoàng - Yè/Diệp
(3) A: 在哪儿学习?
B: 也在语言大学学习。
Từ thay thế: 你们 - 他 - 他们 - 玛丽 - 麦克 - 张东
Đáp án gợi ý:
A: zài nǎr xuéxí ?/Bạn học ở đâu?
B: yě zài yǔyán dàxué xuéxí /Tôi cũng học ở đại học ngôn ngữ.
Từ thay thế: nǐmen/Các bạn - tā/anh ấy - tāmen/họ - Mǎlì /Mary - Màikè/Mike - Zhāngdōng/Trương Đông
(4) A: 语言大学怎么样?
B: 很好。
Từ thay thế: 这个学校 - 你们的老师 - 爸爸的身体 - 她的学习
Đáp án gợi ý:
A: Yǔyán dàxué zěnmeyàng ?/Đại học ngôn ngữ thế nào?
B: Hěn hǎo / Rất tốt.
Từ thay thế: zhè ge xuéxiào/trường này - nǐmen de lǎoshī/ giáo viên của các bạn - bàba de shēntǐ/sức khỏe của bố - tā de xuéxí/việc học của cô ấy
(5) A: 你觉得学习汉语难吗?
B: 我觉得不太好。
Từ thay thế: 发音 - 语法 - 听说 - 读写 - 写汉字
Đáp án gợi ý:
A: Nǐ juéde xuéxí Hànyǔ nán ma ?/Bạn cảm thấy học tiếng Trung có khó không?
B: Wǒ juéde bú tài hǎo/Tôi cảm thấy không khó lắm.
Từ thay thế: fāyīn/ phát âm - yǔfǎ/ngữ pháp - tīng shuō/nghe nói - dú xiě/đọc viết - xiě Hànzì/viết chữ Hán
Hướng dẫn
Bài 3A: Dùng 还是 để đặt câu hỏi:
VD: 你买苹果还是买橘子?/nǐ mǎi píngguǒ háishi mǎi júzi ?
Bạn mua táo hay là mua quýt?
(1) 去银行 - 去邮局 ; (2) 蓝自行车 - 黑自行车 ; (3) 喝水 - 喝啤酒
(4) 学习英语 - 学习法语 ; (5) 是学生 - 是老师 ;(6) 新照相机 - 旧照相机
Ngữ Pháp: 还是 háishi là liên từ, dùng trong câu hỏi lựa chọn, dùng để nối giữa hai lựa chọn với nhau.
Đáp án gợi ý:
(1) qù yínháng - qù yóujú: 你去银行还是去邮局?/ Bạn đi ngân hàng hay là đi bưu điện?
(2) lán zìxíngchē - hēi zìxíngchē: 你有蓝自行车还是黑自行车?/Bạn có xe đạp màu xanh hay xe đạp màu đen?
(3) hē shuǐ - hē píjiǔ: 妹妹喝水还是喝啤酒?/Em gái uống nước hay là uống bia.
(4) xuéxí Yīngyǔ - xuéxí Fǎyǔ: 你学习英语 还是学习法语?/Bạn học tiếng Anh hay là học tiếng Pháp?
(5) shì xuésheng - shì lǎoshī: 他是学生还是老师?/Anh ấy là học sinh hay là giáo viên.
(6) xīn zhàoxiàngjī - jiù zhàoxiàngjī: 她买新照相机还是旧照相机?/Cô ấy mua máy ảnh mới hay máy ảnh cũ?
Hướng dẫn
Bài 3B: Dùng 呢 để đặt câu hỏi:
VD: A: 我喝茶,你呢?- B: 我也喝茶。
A: wǒ hē chá ,nǐ ne ?/ Tôi uống trà, còn bạn thì sao?
B: wǒ yě hē chá/Tôi cũng uống trà.
(1) A: 麦克是美国人,______?
B: 玛丽是英国人。
(2) A: 这是我的词典,______?
B: 我的在这儿呢。
(3) A: 田芳学习英语,______?
B: 张东也学习英语。
(4) A: 我骑车去学校,______?
B: 我也骑车去。
(5) A: 这些是中药,______?
B: 那些是酒。
(6) A: 我的车是蓝的,______?
B: 黑的。
Đáp án gợi ý:
(1) A: Màikè shì Měiguó rén ,__Mǎlì ne (玛丽呢) __?/ Mike là người Mỹ, còn Mary thì sao?
B: Mǎlì shì Yīngguó rén/Mary là người Anh.
(2) A: zhè shì wǒ de cídiǎn ,__Nǐ de ne (你的呢) __?/Đây là từ điển của tôi. Từ điển của bạn đâu?
B: wǒ de zài zhèr ne/ Của tôi ở đây này.
(3) A: Tiánfāng xuéxí Yīngyǔ ,__Zhāngdōng ne (张东呢) __?/Điền Phương học tiếng Anh, Trương Đông thì sao?
B: Zhāngdōng yě xuéxí Yīngyǔ /Trương Đông cũng học tiếng Anh.
(4) A: wǒ qí chē qù xuéxiào ,_Nǐ ne (你呢) __?/ Mình đi xe đến trường, còn bạn thì sao?
B: wǒ yě qí chē qù /Mình cũng đi xe đến trường.
(5) A: zhè xiē shì zhōngyào ,__ Nà xiē ne (那些呢) __?/Những cái này là thuốc Bắc, những cái kìa thì sao?
B: nà xiē shì jiǔ/Những cái kia là rượu.
(6) A: wǒ de chē shì lán de ,__Nǐ de ne (你的呢) __?/Xe của mình màu xanh, xe của bạn thì sao?
B: hēi de /Màu đen.
Bài 4/Bài 5: Làm Online ở phần Bài tập Nâng Cao bên dưới.
Hướng dẫn
Bài 6: Diễn đạt theo đoạn
(1) 教学楼前边的自行车很多。田芳下课后要找自己的自行车。田芳的自行车是新的。张东问她,你的自行车是什么颜色的?田芳说是蓝的。张东说,那辆蓝车是不是你的?田芳说,我的自行车是新的,不是旧的,那辆不是我的。忽然,田芳看见了自己的自行车,她说,啊,我的自行车在那儿呢。
(2)我也有一辆自行车,但不是蓝的,是黑的。我的车不新,是一辆旧车。它不是我买的,是一个朋友送的。这辆车不好看,但是很轻,很好骑,我每天骑车来学校。
Từ ngữ bổ xung:
1. 忽然 hūrán: đột nhiên; 2. 看见 kànjiàn: nhìn thấy;
3. 它 tā: nó; 4. 送: tặng; 5. 好看 hǎokàn: đẹp;
6. 好骑 hǎo qí: dễ đi; 7.骑 qí: đi, cưỡi;
8. 每天 měi tiān: hàng ngày; 9. 来 lái: đến
Đáp án gợi ý:
(1) jiàoxué lóu qiánbian de zìxíngchē hěn duō. Tiánfāng xià kè hòu yào zhǎo zìjǐ de zìxíngchē. Tiánfāng de zìxíngchē shì xīn de. Zhāngdōng wèn tā, nǐ de zìxíngchē shì shénme yán sè de? Tiánfāng shuō shì lán de. Zhāngdōng shuō, nà liàng lán chē shì bu shì nǐ de? Tiánfāng shuō, wǒ de zìxíngchē shì xīn de, bú shì jiù de, nà liàng bú shì wǒ de. hū rán, Tiánfāng kàn jiàn le zì jǐ de zìxíngchē, tā shuō, ā, wǒ de zìxíngchē zài nàr ne.
Xe đạp ở phía trước tòa giảng đường rất nhiều. Sau khi tan học, Điền Phương muốn tìm xe đạp của mình. Xe đạp của Điền Phương là xe mới. Trương Đông hỏi cô ấy, xe đạp của bạn là xe màu gì? Điền Phương nói là xe màu xanh. Trương Đông nói, chiếc xe màu xanh kia có phải là xe của bạn không? Điền Phương nói, xe đạp của mình là xe mới, không phải là xe cũ, chiếc xe đó không phải là của mình. Đột nhiên, Điền Phương nhìn thấy xe đạp của mình, cô ấy nói, a, xe đạp của mình ở đằng kia kìa.
(2) wǒ yě yǒu yíliàng zìxíngchē, dàn bú shì lán de, shì hēi de. Wǒ de chē bù xīn, shì yí liàng jiù chē. Tā bú shì wǒ mǎi de, shì yí ge péngyou sòng de. Zhè liàng chē bù hǎo kàn, dàn shì hěn qīng, hěn hǎo qí, wǒ měitiān qí chē lái xuéxiào.
Mình có một chiếc xe đạp, nhưng không phải là xe mới, là xe màu đen. Xe của mình không mới, là một chiếc xe cũ. Nó không phải là xe mình mua, là xe của một người bạn tặng. Chiếc xe này không đẹp, nhưng rất nhẹ, rất dễ đi, hàng ngày mình đi xe đến trường.

Bài Tập Mở Rộng

Làm bài thi online

Thi online

 

MUA NHIỀU HƠN 2 THẺ HỌC LIÊN HỆ 

ZALO: 0974 698 987 ĐỂ NHẬN CHIẾT KHẤU

& LỘ TRÌNH

HỌC ONLINE CÙNG GIÁO VIÊN 

ONLINE 1 GIẢNG VIÊN - 1 HỌC SINH

MIỄN PHÍ

CHUYỂN ĐỔI GIỮA CÁC KHÓA HỌC

Footer