Quyển 1-Thượng. Bài 13

Từ Mới

1 没有 méi yǒu X Âm thanh không có, vẫn chưa
2 méi X Âm thanh không có
3 箱子 xiāng zi X Âm thanh va ly, hòm
4 yǒu X Âm thanh có, khoảng
5 这儿 zhèr X Âm thanh ở đây,chỗ này
6 zhòng X Âm thanh nặng
7 hēi X Âm thanh màu đen
8 hóng X Âm thanh màu đỏ
9 qīng X Âm thanh nhẹ
10 jiù X Âm thanh
11 yào X Âm thanh thuốc
12 西药 xī yào X Âm thanh thuốc Tây
13 中药 zhōng yào X Âm thanh thuốc Bắc
14 茶叶 chá yè X Âm thanh chè, lá chè
15 X Âm thanh trong,bên trong
16 日用品 rì yòng pǐn X Âm thanh đồ dùng hàng ngày
17 jiàn X Âm thanh bộ, cái, chiếc
18 衣服 yī fu X Âm thanh quần áo,quần, áo
19 X Âm thanh đem,mang,lấy
20 雨伞 yǔ sǎn X Âm thanh cái ô
21 X Âm thanh mưa
22 píng X Âm thanh chai, lọ, bình
23 香水 xiāng shuǐ X Âm thanh nước hoa
24 shuǐ X Âm thanh nước
25 běn X Âm thanh quyển
26 词典 cí diǎn X Âm thanh từ điển
27 Zhāng X Âm thanh Trương,tấm,cái, chiếc, tờ
28 光盘 guāng pán X Âm thanh đĩa CD, đĩa VCD
29 zhī X Âm thanh cái, chiếc (lượng từ cho bút)
30 X Âm thanh bút, khoản tiền

Mẫu Câu

Hội thoại giao tiếp

Ngữ âm và Chú thích


Hướng dẫn
Trọng âm của từ (3):
Trọng âm của từ đa âm tiết, đa phần rơi vào âm tiết cuối cùng.
汉语学 - 英语词 - 中国地
Hướng dẫn
Ngữ điệu của câu(3):
Trong câu hỏi chính phản, phần khẳng định đọc cao, phủ định đọc nhẹ, cuối câu ngữ điệu xuống thấp.
不是中药?/Zhè shì bu shì zhōngyào? (Trọng âm rơi vào phần bôi đậm "是", hạ giọng ở cuối câu)
不去邮局?/ Nǐ qù bu qù yóujú?
(Trọng âm rơi vào phần bôi đậm "去", hạ giọng ở cuối câu)
不吃饺子?/Nǐ chī bu chī jiǎozi? (Trọng âm rơi vào phần bôi đậm "吃", hạ giọng ở cuối câu)
Chú thích: 这是一些药。
Lượng từ "些 xiē" biểu thị số lượng không xác định, thường dùng phía sau các từ "一 yī ", "哪 nǎ ","这 zhè ","那 nà "
一些人 yì xiē rén/ một vài người
一些书 yì xiē shū/một vài quyển sách
哪些书 nǎ xiē shū/ những quyển sách nào
这些东西 zhè xiē dōngxi/ những đồ đạc này
那些东西 nà xiē dōngxi/ những đồ đạc kia
Lưu ý:
1. "些 xiē" chỉ kết hợp với số từ "一 yī ", không kết hợp với các số từ khác.
VD: Không nói là 两些书 liǎng xiē shū ,三些书 sān xiē shū
2. "些 xiē" đã là lượng từ rồi, nên khi kết hợp với số từ và danh từ khác, chỉ dùng một lượng từ "些 xiē" , không thêm lượng từ của sự vật nữa.
VD: "một vài cái bánh bao" không nói: 一些个包子 yì xiē ge bāozi, mà nói là : 一些包子 yì xiē bāozi
"một vài cái bút" không nói: 一些支笔 yì xiē zhī bǐ, mà nói là: 一些笔 yì xiē bǐ
3.Phân biệt và 一些 yì xiē và 一点儿 yì diǎnr
一些 yì xiē + Danh từ đếm được (sách, bút, bánh bao, người...)
一点儿 yì diǎnr + Danh từ không đếm được (nước, cà phê, cơm, nước hoa, bia...)
VD: 一点儿水 yì diǎnr shuǐ/ một chút nước; 一点儿咖啡 yì diǎnr kāfēi/ một chút cà phê

Ngữ pháp


Hướng dẫn
1. Câu vị ngữ tính từ:
Câu có vị ngữ là tính từ thường dùng để miêu tả, đánh giá sự vật.
Cấu trúc câu khẳng định:
Chủ ngữ + Vị ngữ (Tính từ)
(1) 这个箱子很重。Zhè ge xiāngzi hěn zhòng/Cái va ly này rất nặng.
(2) 汉字很难。Hànzì hěn nán/ Chữ Hán rất khó.
Cấu trúc câu phủ định:
Chủ ngữ + 不 + Vị ngữ (Tính từ)
(3) 我不忙。Wǒ bù máng/Tôi không bận.
(4) 汉语不太难。Hànzì bú tài nán/Chữ Hán không khó lắm.
(5) 那个箱子不太重。Nà ge xiāngzi bú tài zhòng/Cái va ly kia không nặng lắm.
Lưu ý 1:
Câu vị ngữ động từ, không cho thêm "是" vào giữa:
Không nói:
我是很忙。Wǒ shì hěn máng
我们老师是很好。Wǒmen lǎoshī shì hěn máng
Lưu ý 2:
Trong câu vị ngữ tính từ, phía trước tính từ thường thêm phó từ. Nếu phía trước tính từ không thêm phó từ thì câu sẽ không mang tính chất miêu tả, đánh giá sự vật nữa, mà mang ý so sánh.
(1) 这个汉字很难。Zhè ge Hànzì hěn nán
(2) 这个汉字难。Zhè ge Hàn zì nán (那个汉字不难 Nà ge Hàn zì bù nán)
(3) 这个箱子重。Zhè ge xiāngzi zhòng (那个箱子轻 Nà ge xiāngzi qīng)
Hướng dẫn
2. Câu hỏi chính phản:
Câu hỏi chính phản là câu có hình thức khẳng định và phủ định của thành phần vị ngữ chính đặt cạnh nhau.
(1) A: 他是不是老师?/ 他是老师不是?
B: 是。/不是。 (2) A: 你去不去?/ 你去不去银行?/ 你去银行不去? B: 去。/ 不去。 (3) A:你忙不忙?
B: 很忙。/不忙。
(1) A: tā shì bú shì lǎo shī ?/ tā shì lǎo shī bú shì ?
B: shì 。/bú shì 。 (2) A: nǐ qù bú qù ?/ nǐ qù bú qù yín háng ?/ nǐ qù yín háng bú qù ? B: qù 。/ bú qù 。 (3) A:nǐ máng bú máng ?
B: hěn máng 。/bù máng 。
(1)A: Anh ấy có phải là giáo viên không? B: Phải./Không phải. (2)A: Bạn có đi ngân hàng không? B: Đi./ Không đi. (3)A: Bạn có bận không? B: Rất bận./ Không bận.
Hướng dẫn
3. Cụm từ chữ “的” de:
Cụm từ chữ “的” được tạo thành bởi sự kết hợp của danh từ/ đại từ/ tính từ/ động từ…kết hợp với “的” ở phía sau, tác dụng cụm này có chức năng giống như một danh từ trong câu.
(1)A: 这些箱子是谁的
B: 新的是朋友的,旧的是我的
(2)A: 这是谁的书?
B: 我爸爸的
(1)A: zhè xiē xiāng zi shì shuí de ?
B: xīn de shì péng you de ,jiù de shì wǒ de 。
(2)A: zhè shì shuí de shū ?
B: wǒ bà ba de 。
(1) A: Những cái va ly này là của ai?
B: Cái mới là của đứa bạn, cái cũ là của tôi.
(2) A: Đây là sách của ai?
B: Của bố tôi.

Luyện tập


Hướng dẫn
Bài 1: Ngữ âm
(1) Biến âm biến điệu:
zhōngyào - zhòngyào - xiāngzi - xiàngzhǐ - cídiǎn - zìdiǎn - nǎr - nàr - yīfu -yùfù - yǔsǎn - yì shǎn
Loa
(2)Đọc liền nhiều âm tiết:
rìyòngpǐn - bìxūpǐn - gōngyìpǐn - yìnshuāpǐn - zhǎnlǎnpǐn - huàzhuāngpǐn
Loa
(3)Đọc to
一件衣服 - 一张光盘 - 一把雨伞 - 一个本子
一瓶香水 - 一支笔 - 一本书 - 一本词典
谁的包 - 谁的报纸 - 谁的书 - 谁的药
谁的笔 - 谁的光盘 - 谁的地图 - 什么词典
我的 - 他的 - 老师的 - 留学生的
新的 - 旧的 - 黑的 - 红的
有没有 - 是不是 - 吃不吃 - 喝不喝
听不听 - 说不说 - 读不读 - 写不写
买不买词典 - 要不要米饭 - 在不在家 - 换不换人民币
词典好不好 - 箱子重不重 - 汉字难不难 - 学习忙不忙
学习不学习 - 欢迎不欢迎 - 知道不知道 - 工作不工作
Đáp án gợi ý: Phiên âm
yí jiàn yīfu - yì zhāng guāngpán - yì bǎ yǔsǎn - yí ge běnzi
yì píng xiāngshuǐ - yì zhī bǐ - yì běn shū - yì běn cídiǎn
shéi de bāo - shéi de bàozhǐ - shéi de shū - shéi de yào
shéi de bǐ - shéi de guāngpán - shéi de dìtú - shénme cídiǎn
wǒ de - tā de - lǎoshī de - liúxuéshēng de
xīn de - jiù de - hēi de - hóng de
yǒu méiyǒu - shì bu shì - chī bu chī - hē bu hē
tīng bu tīng - shuō bu shuō - dú bu dú - xiě bu xiě
mǎi bu mǎi cídiǎn - yào bu yào mǐfàn - zài bu zài jiā - huàn bu huàn rénmínbì
cídiǎn hǎo bu hǎo - xiāngzi zhòng bu zhòng - Hànzì nán bu nán - xuéxí máng bu máng
xuéxí bu xuéxí - huānyíng bu huānyíng - zhīdào bu zhīdào - gōngzuò bu gōngzuò
Đáp án gợi ý: Dịch
một cái áo - một cái đĩa CD - một cái ô - một quyển vở
một lọ nước hoa - một cái bút - một quyển sách - một quyển từ điển
túi của ai - báo của ai - sách của ai - thuốc của ai
bút của ai -đĩa CD của ai - bản đồ của ai - từ điển gì
của tôi - của anh ấy - của giáo viên - của du học sinh
cái mới - cái cũ - cái màu đen - cái màu đỏ
có không - có phải không - có đọc không - có viết không
có mua từ điển không - có muốn ăn cơm không - có ở nhà không - có đổi Nhân dân tệ không
từ điển có tốt không - va ly có nặng không - chữ Hán có khó không - học có bận không
có học không - có hoan nghênh không - có biết không - có làm không
Hướng dẫn
Bài 2: Thay từ vào mẫu câu
Từ ngữ bổ xung:
1. 包 bāo: tú ; 2. 圆珠笔 yuánzhūbǐ: bút bi
3. 铅笔 qiānbǐ: bút chì ; 4. 报纸 bàozhǐ: báo
5. 地图 dìtú: bản đồ ; 6. 椅子 yǐzi: ghế
7. 冰淇淋 bīngqílín: kem ; 8. 厕所 cèsuǒ: nhà vệ sinh
(1) A: 你学习什么?
B: 我学习汉语
Từ thay thế: 英语 - 法语 - 文学 - 法律 - 历史 - 经济
Đáp án gợi ý:
A: Nǐ xuéxí shénme ?/Bạn học cái gì?
B: Wǒ xuéxí Hànyǔ /Tôi học tiếng Trung.
Từ thay thế: Yīngyǔ/Tiếng Anh - Fǎyǔ/tiếngPháp - wénxué/ văn học - fǎlǜ/ pháp luật - lìshǐ/lịch sử - jīngjì/kinh tế
(2) A: 你们的老师是谁?
B: 我们的老师是老师。
Từ thay thế: 张 Zhāng - 方Fāng - 谢Xiè - 高Gāo - 黄Huáng - 叶Yè
Đáp án gợi ý:
A: Nǐmen de lǎoshī shì shuí ?/Giáo viên của các bạn là ai?
B: Wǒmen de lǎoshī shì Wáng lǎo shī /Giáo viên của chúng tôi là thầy Vương.
Từ thay thế: Zhāng/Trương - Fāng/Phương - Xiè/Tạ - Gāo/Cao - Huáng/Hoàng - Yè/Diệp
(3) A: 在哪儿学习?
B: 也在语言大学学习。
Từ thay thế: 你们 - 他 - 他们 - 玛丽 - 麦克 - 张东
Đáp án gợi ý:
A: zài nǎr xuéxí ?/Bạn học ở đâu?
B: yě zài yǔyán dàxué xuéxí /Tôi cũng học ở đại học ngôn ngữ.
Từ thay thế: nǐmen/Các bạn - tā/anh ấy - tāmen/họ - Mǎlì/Mary - Màikè/Mike - Zhāngdōng/Trương Đông
(4) A: 语言大学怎么样?
B: 很好。
Từ thay thế: 这个学校 - 你们的老师 - 爸爸的身体 - 她的学习
Đáp án gợi ý:
A: Yǔyán dàxué zěnmeyàng ?/Đại học ngôn ngữ thế nào?
B: Hěn hǎo/Rất tốt.
Từ thay thế: zhè ge xuéxiào/trường này - nǐmen de lǎoshī /giáo viên của các bạn - bàba de shēntǐ/sức khỏe của bố - tā de xuéxí /việc học của cô ấy
(5) A: 你觉得学习汉语难吗?
B: 我觉得不太好。@ Từ thay thế: 发音 - 语法 - 听说 - 读写 - 写汉字
Đáp án gợi ý:
A: Nǐ juéde xuéxí Hànyǔ nán ma ?Bạn cảm thấy học tiếng Trung có khó không?
B: Wǒ juéde bú tài hǎo/Tôi cảm thấy không khó lắm.
Từ thay thế: fāyīn/phát âm - yǔfǎ/ngữ pháp - tīng shuō/nghe nói - dú xiě/đọc viết - xiě Hànzì /viết chữ Hán
Bài 3,4,5,6,7: Làm online trong phần Bài tập nâng cao
Hướng dẫn
Bài 8: Nhìn tranh và nói
例:
A:这是什么? - B:这是电脑
A:Zhè shì shénme?/Đây là cái gì? - B:Zhè shì diànnǎo/Đây là máy tính.
A:那是什么? - B:那是光盘
A:Nà shì shénme ?/Kia là cái gì? - B:Nà shì guāngpán/Kia là đĩa CD.

Bài Tập Mở Rộng

Làm bài thi online

Thi online

 

MUA NHIỀU HƠN 2 THẺ HỌC LIÊN HỆ 

ZALO: 0974 698 987 ĐỂ NHẬN CHIẾT KHẤU

& LỘ TRÌNH

HỌC ONLINE CÙNG GIÁO VIÊN 

ONLINE 1 GIẢNG VIÊN - 1 HỌC SINH

MIỄN PHÍ

CHUYỂN ĐỔI GIỮA CÁC KHÓA HỌC

Footer