Quyển 1-Thượng. Bài 11

Từ Mới

1 秘书 mì shū X Âm thanh thư ký
2 xiān X Âm thanh trước, đầu tiên
3 介绍 jiè shào X Âm thanh giới thiệu
4 一下儿 yí xiàr X Âm thanh một chút, một lúc
5 wèi X Âm thanh vị,ngài
6 教授 jiào shòu X Âm thanh giáo sư
7 校长 xiào zhǎng X Âm thanh hiệu trưởng
8 欢迎 huān yíng X Âm thanh hoan nghênh
9 留学生 liú xué shēng X Âm thanh du học sinh
10 留学 liú xué X Âm thanh du học
11 X Âm thanh cũng
12 我们 wǒ men X Âm thanh chúng tôi, chúng ta
13 你们 nǐ men X Âm thanh các bạn
14 他们 tā men X Âm thanh họ
15 dōu X Âm thanh đều, cũng, đã, tất cả, còn
16 X Âm thanh
17 liǎng X Âm thanh hai người
18 学生 xué sheng X Âm thanh học sinh
19 没什么 méi shén me X Âm thanh không sao
20 X Âm thanh ngựa, con ngựa
21 田芳 tián fāng X Âm thanh Điền Phương
22 罗兰 luó lán X Âm thanh Roland
23 爱德华 ài dé huá X Âm thanh Edward

Mẫu Câu

Hội thoại giao tiếp

Ngữ âm và Chú thích


Hướng dẫn
Trọng âm của câu (1)
a. Với câu kết cấu chủ vị đơn giản, trọng âm sẽ rơi vào vị ngữ.
我吃。 - 爸爸忙。
b. Với câu chủ ngữ là đại từ nghi vấn, trọng âm rơi vào đại từ nghi vấn.
去? - 哪儿是邮局?
c. Với câu có tân ngữ, trọng âm rơi vào tân ngữ.
我学习汉语。- 他买苹果
d. Với câu có định ngữ, trạng ngữ, trọng âm thường rơi vào định ngữ, trạng ngữ, nếu có số từ 一 và lượng từ, thì cụm số lượng từ này không cần làm trọng âm, trọng âm vẫn là danh từ chính làm định ngữ.
我是中国人。- 他是留学生。- 我吃一个包子
Hướng dẫn
Ngữ điệu của câu(1):
Ngữ điệu câu tiếng Trung có hai loại: ngữ điệu lên và xuống. Ngữ điệu lên xuống thông thường là: câu hỏi sẽ có ngữ điệu lên, câu trần thuật có ngữ điệu đi xuống.
你是留学生吗? (lên giọng ở cuối câu)
我是留学生。(hạ giọng ở cuối câu)
Chú thích: 我先介绍一下儿/Wǒ xiān jièshào yíxiàr
Câu này nghĩa là: "Trước tiên, tôi xin giới thiệu một chút."

Ngữ pháp


Hướng dẫn
1.Câu hỏi Đúng/Sai với chữ 吗 ma:
………………………吗?
Khi thêm trợ từ ngữ khí 吗 vào cuối câu trần thuật, tạo thành là câu hỏi Đúng/Sai:
A: 你是中国人吗?
B: 是。(我是中国人)
A: 你是老师吗?
B: 不是。我是学生。
A:他们都是留学生吗?
B:他们都是留学生。
A: Nǐ shì Zhōng guó rén ma ?
B: shì 。(wǒ shì Zhōng guó rén )
A: Nǐ shì lǎo shī ma ?
B: Bú shì 。Wǒ shì xué sheng 。
A: Tā men dōu shì liú xué sheng ma ?
B: Tā men dōu shì liú xué sheng 。
A: Bạn là người Trung Quốc có phải không?
B: Đúng. (Tôi là người Trung Quốc )
A: Bạn là giáo viên có phải không?
B: Không phải. Tôi là học sinh.
A: Họ đều là du học sinh có phải không?
B: Họ đều là du học sinh.
Hướng dẫn
2. Trạng ngữ:
Thành phần tu sức cho động từ và tính từ, đứng trước động từ và tính từ, được gọi là trạng ngữ.
Các từ có thể làm trạng ngữ: phó từ, tính từ, ...
(1) 爸爸妈妈都很好。(都很 là hai phó từ làm trạng ngữ)
(2) 汉字难。(很 là phó từ làm trạng ngữ)
(3) 语法不太难。(不太 là hai phó từ làm trạng ngữ)
(1) Bà ba mā ma dōu hěn hǎo 。
(2) Hàn zì hěn nán 。
(3) Yǔ fǎ bú tài nán 。
(1) Bố mẹ đều rất tốt.
(2) Chữ Hán rất khó.
(3) Ngữ pháp không khó lắm.
Hướng dẫn
3.Phó từ "也" yě và "都" dōu
Phó từ "也" yě và "都" dōu đều đứng trước động từ hoặc tính từ trong câu, làm thành phần trạng ngữ của câu:
也/都 + Động từ/ Tính từ
(1) (麦克是留学生,)玛丽是留学生。
(田芳不是留学生,)张东也不是留学生。
不能说:也玛丽是留学生。
(2) (麦克是留学生,玛丽也是留学生,)麦克和玛丽都是留学生。
不能说:都麦克和玛丽是留学生。
(1) (Mài kè shì liú xué shēng ,)Mǎ lì yě shì liú xué shēng 。
(Tián fāng bú shì liú xué shēng ,)Zhāng dōng yě bú shì liú xué shēng 。
bú néng shuō :yě Mǎ lì shì liú xué shēng 。
(2) (Mài kè shì liú xué shēng ,Mǎ lì yě shì liú xué shēng ,)Mài kè hé Mǎ lì dōu shì liú xué shēng 。
bú néng shuō :dōu Mài kè hé Mǎ lì shì liú xué shēng 。
(1) (Mike là du học sinh,) Mary cũng là du học sinh.
(Điền Phương không phải là du học sinh,) Trương Đông cũng không phải là du học sinh.
Không thể nói: 也玛丽是留学生。
(2) (Mike là du học sinh, Mary cũng là du học sinh,) Mike và Mary đều là du học sinh.
Không thể nói: 都麦克和玛丽是留学生。
Hướng dẫn
4. Phân biệt "都不 dōu bù "và " 不都 bù dōu "
"都不 dōu bù " + Động từ: đều không làm gì đó.
" 不都 bù dōu " + Đông từ: không phải ai cũng làm gì đó.
Ví dụ:
我们都不是中国人。
Wǒmen dōu bú shì Zhōngguó rén.
Chúng tôi đều không phải là người Trung Quốc.
我们不都是中国人,也有日本人和韩国人。
Wǒmen bù dōu shì Zhōngguó rén, yě yǒu Rìběn rén hé Hánguó rén.
Chúng tôi không phải ai cũng là người Trung Quốc, cũng có người Nhật và người Hàn quốc.
他们都不吃馒头。
Tāmen dōu bù chī mántou.
Bọn họ đều không ăn màn thầu.
他们不都吃馒头,玛丽吃包子。
Tāmen bù dōu chī mántou, Mǎlì chī bāozi.
Bọn họ không phải ai cũng ăn màn thầu, Mary ăn bánh bao.

Luyện tập


Hướng dẫn
Bài 1: Ngữ âm
(1) Biến âm biến điệu:
tāmen - dà mén - jiàoshòu - jiāoshū - dàifu - tàidu - hùshi - hūshì - jīnglǐ - jīnglì - lǜshī - lìshǐ
Loa
(2) Đọc liền nhiều âm tiết:
fúwùyuán - shòupiàoyuán - shòuhuòyuán - lièchēyuán - gōngchéngshī - shèyǐngshī - shèjīshī -jiànzhùshī - Zhōngwén ruǎnjiàn - Hàn Yīng cídiǎn -xuésheng shítáng - xīnhuá shūdiàn - gǎigé kāifàng - fánróng fùqiáng - rénmín xìngfú - měihǎo lǐxiǎng - shānmíng shuǐxiù - fēngjǐng měilì- bǎohù huánjìng - fāzhǎn jīnglì - liǎojiě Zhōngguó - xuéxí Hànyǔ - jiāqiáng tuánjié - zēngjìn yǒuyì
Loa
Hướng dẫn
Bài 2: Tự đọc to và dịch:
不是 -不去 -不好 - 不难
也是 - 也去 - 也买 - 也要
都是 - 都去 - 都要 - 都吃
先去 - 先吃 - 先买 - 先介绍
也是留学生 - 都是老师 - 都是朋友 - 都是学生
Đáp án gợi ý:
bú shì/không phải là -bú qù/không đi
bù hǎo/không tốt - bù nán/không khó
yě shì/cũng là - yě qù/cũng đi
yě mǎi/cũng mua - yě yào /cũng muốn
dōu shì/đều là - dōu qù/đều đi
dōu yào/đều muốn - dōu chī /đều ăn
xiān qù/đi trước - xiān chī/ăn trước
xiān mǎi/mua trước - xiān jièshào/giới thiệu trước
yě shì liúxuéshēng/cũng là du học sinh - dōu shì lǎoshī/đều là giáo viên
dōu shì péngyou/đều là bạn - dōu shì xuésheng/đều là học sinh
Hướng dẫn
Bài 3: Thay từ vào mẫu câu
Từ ngữ bổ xung:
1. 大夫 dàifu: bác sỹ; 2. 护士 hùshi: hộ sỹ, y tá
3. 经理 jīnglǐ: giám đốc; 4. 律师 lüshī: luật sư
5. 记者 jìzhě: phóng viên
(1) A: 你是留学生吗?
B: 是。(我是留学生。)
Từ thay thế: 老师 - 校长 - 教授 - 经理 - 护士 - 律师
Đáp án gợi ý:
A: Nǐ shì liúxuéshēng ma ?/Bạn là du học sinh có phải không?
B: shì. (Wǒ shì liúxuéshēng )/Đúng vậy. (Tôi là du học sinh)
Từ thay thế: lǎoshī/giáo viên - xiàozhǎng/hiệu trưởng - jiāoshòu/giáo sư - jīnglǐ/giám đốc - hùshì/y tá - lǜshī/luật sư
(2) A: 她也是留学生吗?
B: 她也是留学生。他们都是留学生
Từ thay thế: 老师 - 护士 - 学生 - 教授 - 大夫 - 营业员
Đáp án gợi ý:
A: tā yě shì liúxuéshēng ma ?
Cô ấy cũng là du học sinh có phải không?
B: tā yě shì liúxuéshēng .Tāmen dōu shì liúxuéshēng
Cô ấy cũng là du học sinh. Bọn họ đều là du học sinh.
Từ thay thế: lǎoshī/giáo viên - hùshi/y tá - xuésheng/học sinh - jiàoshòu/giáo sư - dàifu/bác sỹ - yíngyèyuán/nhân viên
(3) A: 她是老师吗?
B: 不是。(她不是老师。)
Từ thay thế: 教授 - 校长 - 经理 - 记者 - 秘书 - 律师
Đáp án gợi ý:
A: tā shì lǎoshī ma ?
Cô ấy là giáo viên có phải không?
B: bú shì . (tā bú shì lǎoshī )
Không phải. (Cô ấy không phải là giáo viên).
Từ thay thế: jiàoshòu/giáo sư - xiàozhǎng/hiệu trưởng - jīnglǐ/giám đốc - jìzhě/ phóng viên - mìshū/thư kí - lǜshī/ luật sư
(4) A: 你也是中国人吗?
B: 不是。(我不是中国人。)
Từ thay thế: 美国 - 法国 - 韩国 - 德国 - 日本 - 意大利
Đáp án gợi ý:
A: Nǐ yě shì Zhōng guó rén ma ?
Bạn cũng là người Trung Quốc có phải không?
B: Bú shì.(wǒ bú shì Zhōng guó rén )
Không phải. (Tôi không phải là người Trung Quốc)
Từ thay thế: Měiguó/Mỹ - Fǎguó/Pháp - Hánguó/Hàn Quốc - Déguó/Đức - Rìběn/Nhật bản - Yìdàlì/Ý
Hướng dẫn
Bài 4: Trả lời câu hỏi
Ví dụ:
A: 你是中国人吗?/Nǐ shì Zhōngguó rén ma?
B: 不是,我是韩国人。/Bú shì, wǒ shì Hánguó rén.
(1) A: 你是美国人吗? - B:_______,_________
(2) A: 你是老师吗? - B:_______,___________
(3) A: 田芳是留学生吗? - B:_______,_______
(4) A: 你学习英语吗? - B:_______,_________
(5) A: 你们的老师是王老师吗? - B:_____,___
Đáp án gợi ý:
(1) 你是美国人吗? - 不是,我是越南人。/Nǐ shì Měiguó rén ma ? - bú shì, wǒ shì Yuènán rén.
Bạn là người Mỹ có phải không? -Không phải,tôi là người Việt Nam.
(2) 你是老师吗? - 不是,我是学生。/Nǐ shì lǎoshī ma ? - bú shì, wǒ shì xuésheng.
Bạn là giáo viên có phải không?-Không phải, tôi là học sinh.
(3) 田芳是留学生吗? - 不是,他是中国学生。/ Tiánfāng shì liúxuéshēng ma ? - bú shì, tā shì Zhōngguó xuésheng.
Điền Phương là du học sinh có phải không?-Không phải, anh ấy là học sinh Trung Quốc.
(4) 你学习英语吗? - 不是,我学习法语。/Nǐ xuéxí Yīngyǔ ma ? - bú shì, wǒ xuéxí Fǎyǔ.
Bạn học tiếng Anh có phải không?-Không phải,tôi học tiếng Pháp.
(5) 你们的老师是王老师吗? - 不是,我们的老师是张老师。
Nǐmen de lǎoshī shì Wáng lǎoshī ma ? - bú shì, wǒmen de lǎoshī shì Zhāng lǎoshī .
Giáo viên của các bạn là thầy Vương có phải không?-Không phải, giáo viên của chúng tôi là thầy Trương.
Hướng dẫn
Bài 5: Hoàn thành hội thoại
Ví dụ:
A: 你是老师吗?/Nǐ shì lǎoshī ma?
B: 是。/shì
A: 他也是老师吗?/Tā yě shì lǎoshī ma?
B: 他也是老师。/Tā yě shì lǎoshī.
(1)A: 他是教授吗? - B:______________。
A:______________? - B: 她也是教授。
(2) A: 麦克是留学生吗?- B:______________。
A:______________? - B: 玛丽也是留学生。
(3) A: 田芳是中国学生吗?- B:______________。
A:______________? - B: 张东也是中国学生。
(4) A: 你爸爸是大夫吗?- B:______________。
A:______________? - B: 我妈妈也是大夫。
(5) A: 她们是老师吗?- B:______________。
A:______________? - B: 我们也是老师。
(6) A: 你朋友是律师吗? - B:______________。
A:______________? - B: 我也是律师。
Đáp án gợi ý:
(1)A: tā shì jiàoshòu ma ?/Anh ấy là giáo sư có phải không?
B: shì/ đúng vậy.
A:tā yě shì jiàoshòu ma?/ Anh ấy cũng là giáo sư có phải không?
B: tā yě shì jiàoshòu./Anh ấy cũng là giáo sư.
(2) A: Màikè shì liúxuéshēng ma ?/Mike là du học sinh có phải không?
B: shì/ đúng vậy.
A: Mǎ lì yě shì liúxuéshēng ma?/Mary cũng là du học sinh có phải không?
B: Mǎ lì yě shì liúxuéshēng./Mary cũng là du học sinh.
(3) A: Tiánfāng shì Zhōngguó xuésheng ma ?/Điền Phương là học sinh Trung Quốc có phải không?
B: shì/ đúng vậy.
A:Zhāngdōng yě shì Zhōngguó xuésheng ma?/Trương Đông cũng là học sinh Trung Quốc có phải không?
B: Zhāngdōng yě shì Zhōngguó xuésheng./Trương Đông cũng là học sinh Trung Quốc.
(4) A: Nǐ bàba shì dàifu ma ?/Bố bạn là bác sỹ có phải không?
B: shì / đúng vậy.
A: Nǐ māma yě shì dàifu ma?/Mẹ của bạn cũng là bác sỹ có phải không?
B: Wǒ māma yě shì dàifu./Mẹ tôi cũng là bác sỹ.
(5) A: tāmen shì lǎoshī ma ?/Họ là giáo viên có phải không?
B: Shì/ đúng vậy.
A: Nǐmen yě shì lǎoshī ma? /Các bạn cũng là giáo viên có phải không?
B: Wǒmen yě shì lǎoshī./Chúng tôi cũng là giáo viên.
(6) A: nǐ péngyou shì lǜshī ma ?/Bạn của bạn là luật sư có phải không?
B: shì/ đúng vậy.
A: Nǐ yě shì lǜshī ma?/Bạn cũng là luật sư à?
B: wǒ yě shì lǜshī./Tôi cũng là luật sư.
Hướng dẫn
Bài 6: Dùng "都 dōu " để viết lại câu
Ví dụ: 他是留学生,我也是留学生。
Tā shì liúxuéshēng, wǒ yě shì liúxuéshēng.
---> 我们都是留学生。/Wǒmen dōu shì liúxuéshēng.
(1) 麦克是留学生,玛丽也是留学生。---> ____________
(2) 张东是中国人,田芳也是中国人。---> ___________
(3) 你是老师,他也是老师。---> ____________________
(4) 爸爸是大夫,妈妈也是大夫。---> ________________
(5) 他是教授,她也是教授。---> ____________________
(6) 他是律师,他朋友也是律师。---> ________________
Đáp án gợi ý:
(1) 麦克是留学生,玛丽也是留学生。---> 麦克和玛丽都是留学生。
Màikè shì liúxuéshēng, Mǎlì yě shì liúxuéshēng.
---> Màikè hé Mǎlì dōu shì liúxuéshēng
(2) 张东是中国人,田芳也是中国人。---> 他们都是中国人。
Zhāngdōng shì Zhōngguó rén, Tiánfāng yě shì Zhōngguó rén 。
---> Tāmen dōu shì Zhōngguó rén.
(3) 你是老师,他也是老师。---> 你们都是老师。
Nǐ shì lǎoshī, tā yě shì lǎoshī.---> nǐmen dōu shì lǎoshī.
(4) 爸爸是大夫,妈妈也是大夫。---> 他们都是大夫。
Bàba shì dàifu, māma yě shì dàifu.---> Tāmen dōu shì dàifu.
(5) 他是教授,她也是教授。---> 他们都是教授。
Tā shì jiàoshòu, tā yě shì jiàoshòu.---> Tāmen dōu shì jiàoshòu.
(6) 他是律师,他朋友也是律师。---> 他们都是律师。
Tā shì lǜshī, tā péngyou yě shì lǜshī.---> Tāmen dōu shì lǜshī.
Hướng dẫn
Bài 7: Điền trống, đọc to và dịch đoạn sau
你们好!我先介绍一下儿,我叫_____,_______人,是留学生。这位是_______,她不是________人,她是________国人。她也是留学生,我们都学习汉语。 这两位是中国人,他叫张东,她叫田芳,他们都学习英语,我们都是好朋友。
Đáp án gợi ý:
Nǐmen hǎo !wǒ xiān jièshào yíxiàr, wǒ jiào Màikè/麦克 , Měiguó/美国 rén, shì liúxuéshēng. Zhè wèi shì Mǎlì/玛丽, tā bú shì Zhōngguó/中国 rén, tā shì Hán guó/韩国 rén. Tā yě shì liúxuéshēng, wǒmen dōu xuéxí Hànyǔ. Zhè liǎng wèi shì Zhōngguó rén, tā jiào Zhāngdōng, tā jiào Tiánfāng, tāmen dōu xuéxí Yīngyǔ, wǒmen dōu shì hǎo péngyou.
Xin chào các bạn! Tôi xin giới thiệu trước một chút, tôi tên là Mike, người Mỹ, là du học sinh. Đây là Mary, cô ấy không phải là người Trung Quốc, cô ấy là người Hàn quốc. Cô ấy cũng là du học sinh, chúng tôi đều học tiếng Trung.
Hai người này là người Trung Quốc, anh ấy tên là Trương Đông, cô ấy tên là Điền Phương, bọn họ đều học tiếng Anh, chúng tôi đều là bạn tốt của nhau.
Hướng dẫn
Bài 8: Sắp xếp từ thành câu
Ví dụ:
留学生,他们,是,都 ---> 他们都是留学生。
liúxuéshēng, tāmen, shì, dōu ---> tāmen dōu shì liúxuéshēng.
(1) 是 , 我, 不, 日 本, 人
(2) 吗, 老师, 是, 你, 也
(3) 是, 校长, 他, 吗
(4) 也 , 学生, 她, 是, 中国
(5) 都 , 不, 我们, 留学生, 是
(6) 大夫,我爸爸,都,妈妈,是
Đáp án gợi ý:
(1) shì , wǒ , bú , rì běn , rén --->我不是日本人。
Wǒ bú shì Rìběn rén./Tôi không phải là người Nhật.
(2) ma , lǎoshī , shì , nǐ , yě --->你也是老师吗?
Nǐ yě shì lǎoshī ma?/Bạn cũng là giáo viên có phải không?
(3) shì , xiào zhǎng , tā , ma--->他是校长吗?
Tā shì xiàozhǎng ma?/Ông ấy là hiệu trưởng có phải không?
(4) yě , xuésheng , tā , shì , Zhōngguó--->她也是中国学生。
Tā yě shì Zhōngguó xuéshēng.
Anh ấy cũng là học sinh Trung Quốc?
(5) dōu , bú , wǒmen , liú xuésheng , shì
--->我们都不是留学生。/我们不都是留学生。
Wǒmen dōu bú shì liúxuéshēng./wǒmen bù dōu shì liúxuéshēng.
Chúng tôi đều không phải là du học sinh./Chúng tôi không phải ai cũng là du học sinh.
(6) dàifu, wǒ bàba, dōu, māma, shì --->我爸爸妈妈都是大夫。
Wǒ bàba māma dōu shì dàifu. /Bố mẹ tôi đều là bác sỹ.
Bài 8 có thể làm Online ở phần Bài Tập Nâng Cao Bên Dưới.

Bài Tập Mở Rộng

Làm bài thi online

Thi online

 

MUA NHIỀU HƠN 2 THẺ HỌC LIÊN HỆ 

ZALO: 0974 698 987 ĐỂ NHẬN CHIẾT KHẤU

& LỘ TRÌNH

HỌC ONLINE CÙNG GIÁO VIÊN 

ONLINE 1 GIẢNG VIÊN - 1 HỌC SINH

MIỄN PHÍ

CHUYỂN ĐỔI GIỮA CÁC KHÓA HỌC

Footer