Quyển 1-Thượng. Bài 10

Từ Mới

1 办公室 bàn gōng shì X Âm thanh văn phòng,phòng làm việc
2 办公 bàn gōng X Âm thanh làm việc
3 职员 zhí yuán X Âm thanh nhân viên
4 zhǎo X Âm thanh tìm, trả lạitiền
5 zài X Âm thanh ở, có, có mặt, đang, còn sống
6 jiā X Âm thanh nhà, gia đình
7 ne X Âm thanh đấy,nhé,nhỉ,thế
8 zhù X Âm thanh sống,sinh sống, ở
9 lóu X Âm thanh tầng,tòa nhà
10 mén X Âm thanh môn học
11 房间 fáng jiān X Âm thanh phòng
12 hào X Âm thanh ngày,số
13 知道 zhī dào X Âm thanh biết
14 电话 diàn huà X Âm thanh điện thoại
15 diàn X Âm thanh điện
16 huà X Âm thanh lời nói
17 号码 hào mǎ X Âm thanh số
18 líng X Âm thanh không
19 手机 shǒu jī X Âm thanh di động,điện thoại
20 shǒu X Âm thanh tay
21 李昌浩 lǐ chāng hào X Âm thanh Lý Xương Hạo

Mẫu Câu

Hội thoại giao tiếp

Ngữ âm và Chú thích


Hướng dẫn
1. 请问 qǐng wèn/Xin hỏi
Khi muốn hỏi người khác một sự việc nào đó, ta thường nói: “请问,................?”
Hướng dẫn
2.他在家呢。Tā zài jiā ne/Anh ấy ở nhà cơ.
Từ 呢 ne dùng cuối câu trần thuật, biểu thị ngữ khí khẳng định, và xác nhận sự thật.
他在家呢。Tā zài jiā ne
Câu này ý nhấn mạnh: Anh ấy ở nhà, chứ không phải ở một chỗ nào khác.
Hướng dẫn
3. 您 nín/Anh, ngài, bác
您 nín là cách xưng hô kính trọng của đại từ 你 nǐ.
VD: 老师,您好!Lǎo shī nín hǎo ! Em chào thầy ạ!
Hướng dẫn
4. Số "0" trong tiếng Trung
Trong tiếng Trung, số '0" được đọc là "líng", chữ viết là: “零 ”.
VD: 108: yì bǎi líng bā

Ngữ pháp


Hướng dẫn
Cách hỏi "Ai đó có biết cái gì đó không?" trong tiếng Trung:
Cấu trúc: 知道 zhī dào ……………吗 ma ?
Bạn có biết anh ấy sống ở đâu không?
你知道他住哪儿吗?
Nǐ zhī dào tā zhù nǎr ma?
Bạn có biết số điện thoại của anh ấy không?
你知道他的电话号码吗?
Nǐ zhī dào tā de diàn huà hào mǎ ma?
Bạn có biết số di động của anh ấy không?
你知道他的手机号码吗?
Nǐ zhī dào tā de shǒu jī hào mǎ ma?
Hướng dẫn
1.Vị trí thứ tự của các thành phần câu trong tiếng Trung:
Câu tiếng Trung do 6 thành phần tạo thành: chủ ngữ, vị ngữ, tân ngữ, định ngữ, trạng ngữ, bổ ngữ.
Các thành phần này trong câu được sắp xếp theo trật tự chủ yếu sau:
Chủ ngữ + Vị ngữ
Chủ ngữ: Định ngữ + Danh từ
Vị ngữ: Trạng ngữ + Động từ + Bổ ngữ + Định ngữ + Tân ngữ
Hoặc Vị ngữ: Trạng ngữ + Động từ + Tính từ
Hướng dẫn
2. Câu vị ngữ động từ:
Cấu trúc: Chủ ngữ + Vị ngữ (Động từ) + Tân ngữ
(1) 我学汉语。
Wǒ xué Hàn yǔ/ Tôi học tiếng Trung. (2) 她吃米饭。
Tā chī mǐ fàn/ Tôi ăn cơm. (3) 王老师住十八楼。
Wáng lǎo shī zhù shí bā lóu/ Thầy Vương sống ở tầng 18. (4) 我不去图书馆。
Wǒ bú qù tú shū guǎn/ Tôi không đi thư viện.
Hướng dẫn
3. Cách đọc số điện thoại, số phòng, số xe, số hộ chiếu:
Khi đọc số phòng, số xe, số điện thoại, số hộ chiếu... trong tiếng Trung, bất kể là số đó có bao nhiêu chữ số, ta đều lần lượt đọc từng số một.
Với số 1 , số 2, và các số giống nhau đứng cạnh nhau, cách đọc cần lưu ý như sau:
Số 1: 一 "yī", thường đọc là "yāo "
181 号 :yāo bā yāo hào
Số 2: phải đọc là 二 èr,không được đọc là 两 liǎng. 两 liǎng chỉ dùng khi nó đi với lượng từ (cái, chiếc, con...)
212 号:èr yāo èr hào
Hai số giống nhau, đứng cạnh nhau, đọc bình thường lần lượt từng số một.
66004112: liù liù líng líng yāo yāo èr
Hướng dẫn
4. Khi cần hỏi số, ta dùng mẫu câu:
几号?
jǐ hào?
……….号码是多少?
………hào mǎ shì duō shao?
Nǐ zhù jǐ hào?
你住几号?
Bạn sống ở số mấy?
Nǐ de diàn huà hào mǎ shì duō shao?
你的电话号码是多少?
Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?

Luyện tập


Hướng dẫn
Bài 1: Ngữ âm
(1) Biến âm biến điệu:
dú shū - túshū - jiè shū - xiě shū -qiāo mén - jiào rén - bù kě - bǔ kè - kèqi - kěqì - búguò - bǔ guò
Loa
(2) Âm uốn lưỡi:
yìdiǎnr - yíxiàr - chàdiǎnr - yǒudiǎnr - zhù nǎr - zhù zhèr - pángbianr - hǎo diǎnr
Loa
(3) Biến điệu của từ "一 yī":
yì zhī - yì bāo - yì bǎ - yì wǎn - yí kè - yí jiàn - yí cì - yí piàn
Loa
(4) Thanh nhẹ:
bízi - sǎngzi - dùzi - kùzi - qúnzi - bèizi - běnzi - lèi ma - lèi la - è ma - è le - kě ma - kě le - lěng le- dǒng le - xiǎo le - shǎo le - duō le - pǎo le - kū le - xiào le
Loa
(5) Biến điệu của thanh 3:
qǐng hē - nǐ tīng - kěnéng -hěn téng - hǎo lěng - hǎo dǒng - měihǎo - shǒubiǎo- hěn dà - kěpà - hěn màn - hǎokàn
Loa
(6) Đọc liền nhiều âm tiết:
jì shēngcí - xiě Hànzì - dú kèwén - tīng lùyīn - tīng yīnyuè - zuò liànxí - qù shāngdiàn - mǎi dōngxi - kàn diànyǐng - kàn diànshì - dǎ wǎngqiú - tī zúqiú
Loa
(7) Phối hợp thanh điệu:
xiānsheng - gūnian - gānjing - qīngchu - shénme - shíhou - liángkuai - míngzi - nǐmen - wǒmen - zǎoshang - wǎnshang - zhè ge - dìfang - zhème - piàoliang
Loa
Hướng dẫn
Bài 2: Tự đọc to và dịch:
找老师 - 找同学 - 找朋友 - 找书 - 找食堂
在家 - 在学校 - 在食堂 - 在八楼 - 在办公室
我知道 - 你知道 - 他知道 - 不知道 - 知道吗
Đáp án gợi ý:
zhǎo lǎoshī/tìm giáo viên - zhǎo tóngxué/tìm bạn học - zhǎo péngyou/tìm bạn
zhǎo shū/ tìm sách - zhǎo shítáng/ tìm nhà ăn
zài jiā/ở nhà - zài xuéxiào/ở trường - zài shítáng/ở nhà ăn
zài bā lóu/ ở tầng 8 - zài bàngōngshì/ở văn phòng
wǒ zhīdào/tôi biết - nǐ zhīdào/bạn biết - tā zhīdào/anh ấy biết
bù zhīdào/không biết - zhīdào ma/có biết không
Hướng dẫn
Bài 3: Trả lời câu hỏi
(1) Nǐ shì liúxuéshēng ma? _______________
(2) Nǐ xuéxí shénme? ____________________
(3) Nǐ zhù nǎr? __________________________
(4) Nǐ zhù duōshao hào?__________________
(5) Nǐ de shǒujī hàomǎ shì duōshao? _______
Đáp án gợi ý:
(1) Nǐ shì liúxuéshēng ma? - Duì , wǒ shì liúxuéshēng
Bạn là du học sinh có phải không?-Đúng, tôi là du học sinh.
(2) Nǐ xuéxí shénme? - Wǒ xuéxí Hànyǔ
Bạn học cái gì? - Tôi học tiếng Trung.
(3) Nǐ zhù nǎr? - Wǒ zhù shí bā lóu
Bạn sống ở đâu? - Tôi sống ở tầng 18.
(4) Nǐ zhù duōshao hào? -Wǒ zhù sān yāo yāo hào fángjiān
Bạn sống ở số bao nhiêu?-Tôi sống ở phòng 311
(5) Nǐ de shǒujī hàomǎ shì duōshao? -Wǒ de shǒujī hàomǎ shì 0939533860
Số đi động của bạn là bao nhiêu? - Số di động của tôi là 0939533860
Hướng dẫn
Bài 4: Tự đọc to và dịch đoạn văn sau:
我去办公室找王老师,办公室的老师说,王老师不在,他在家呢。王老师住 18 楼 1 门 601 号,他家的电话是 62931074.
Đáp án gợi ý:
Wǒ qù bàngōngshì zhǎo Wáng lǎoshī, bàngōngshì de lǎoshī shuō, Wáng lǎoshī bú zài, tā zài jiā ne. Wáng lǎoshī zhù 18 lóu 1 mén 601 hào, tā jiā de diànhuà shì liù èr jiǔ sān yāo líng qī sì .
Tôi đi văn phòng tìm thầy Vương, giáo viên ở văn phòng nói, thầy Vương không có ở đó, thầy ấy ở nhà cơ. Thầy Vương sống ở phòng 601, cửa số 1 tầng 18, số điện thoại của anh ấy là 62931074.

Bài Tập Mở Rộng

Làm bài thi online

Thi online

 

MUA NHIỀU HƠN 2 THẺ HỌC LIÊN HỆ 

ZALO: 0974 698 987 ĐỂ NHẬN CHIẾT KHẤU

& LỘ TRÌNH

HỌC ONLINE CÙNG GIÁO VIÊN 

ONLINE 1 GIẢNG VIÊN - 1 HỌC SINH

MIỄN PHÍ

CHUYỂN ĐỔI GIỮA CÁC KHÓA HỌC

Footer