Quyển 1-Thượng. Bài 9

Từ Mới

1 下午 xià wǔ X Âm thanh buổi chiều
2 上午 shàng wǔ X Âm thanh buổi sáng
3 图书馆 tú shū guǎn X Âm thanh thư viện
4 yào X Âm thanh muốn,cần,nếu,phải
5 huàn X Âm thanh đổi
6 小姐 xiǎo jiě X Âm thanh cô, chị, em
7 营业员 yíng yè yuán X Âm thanh nhân viên, nhân viên bán hàng
8 人民币 rén mín bì X Âm thanh đồng Nhân dân tệ
9 人民 rén mín X Âm thanh nhân dân
10 bǎi X Âm thanh trăm
11 qiān X Âm thanh nghìn
12 wàn X Âm thanh vạn
13 美元 měi yuán X Âm thanh đô la Mỹ
14 港币 gǎng bì X Âm thanh Đô la Hồng Kông
15 日元 rì yuán X Âm thanh Đồng Yên Nhật
16 欧元 ōu yuán X Âm thanh đồng Euro
17 děng X Âm thanh đợi
18 一会儿 yí huìr X Âm thanh một chút,một lát
19 先生 xiān sheng X Âm thanh ông,ngài
20 shǔ X Âm thanh đếm

Mẫu Câu

Hội thoại giao tiếp

Ngữ âm và Chú thích


Hướng dẫn
1.Cách đọc 3 thanh 3 đi cùng với nhau:
Khi ba âm tiết cùng mang thanh ba đứng cạnh nhau, có hai cách đọc:
1. Thông thường, hai thanh ba trước sẽ đọc thành thanh hai, thanh ba thứ 3 giữ nguyên.
VD: 五百美元 wǔ bǎi měi yuán/500 Đô la Mỹ
--- > Đọc là: wú bái měi yuán
2. Khi muốn nhấn mạnh thanh ba thứ nhất, hoặc khi cần ngắt nghỉ, có thể đọc: Thanh ba thứ nhất đọc một nửa đi xuống của thanh ba, thanh ba thứ 2 đọc thành thanh hai, thanh ba thứ 3 đọc giữ nguyên thanh ba.
VD: 我很好 wǒ hěn hǎo/Tôi rất khỏe
--- > Đọc là: wǒ hén hǎo
Hướng dẫn
2.先生 xiānsheng,小姐 xiǎojiě
先生 xiānsheng/ Anh, bác, ngài: là cách xưng hô với người giới tính nam.
小姐 xiǎojiě/chị, cô: Là cách xưng hô với người con gái chưa kết hôn.
Họ + 先生 / 小姐
王小姐 Wáng xiǎojiě/ Chị Vương
张先生 Zhāng xiānsheng/ Bác Trương
Hướng dẫn
3.请等一会儿 qǐng děng yíhuìr/ Xin đợi một lát.
VD: 先生,请等一会儿!…..请数数!/ xiānsheng, qǐng děng yíhuìr ! Qǐng shǔshu!

Ngữ pháp


Hướng dẫn
Cách nói đổi tiền trong tiếng Trung:
Câu: "Tôi muốn đổi 5 vạn Yên Nhật sang Nhân dân tệ." sẽ nói như thế nào?
Bạn cần sử dụng từ "的 de” trong mẫu câu này, học thuộc mẫu câu, để áp dụng cho tất cả các trường hợp nói đổi tiền khác.
我要换五万日元的人民币。
Wǒ yào huàn wǔ wàn Rì yuán de Rén mín bì .
Tôi muốn đổi 5 vạn Yên Nhật sang Nhân dân tệ.
我要换三千美元的欧元。
Wǒ yào sān qiān Měi yuán de Ōu yuán .
Tôi muốn đổi 3 nghìn Đô la Mỹ sang Euro.

Luyện tập


Hướng dẫn
Bài 1: Ngữ âm
(1) Biến âm biến điệu:
shàng - xià - huí - guò - qǐ - lái - qù - jìn - chū - huán - tīng - shuō - dú - xiě - yì - jiǎng - jiě - wèn - dá - liàn - huàn qián - fàn qián - měi yuán - měi nián - xiānsheng - shān shang - kèqi - kěqì- duìhuàn - tuìhuàn - yíbàn - yìbān
Loa
(2) Đọc liền nhiều âm tiết:
yǒu shíhou - qù yínháng - huàn měiyuán - qù shànghǎi - mǎi dōngxi - zhǎo língqián - wǔbǎi yuán - zhǎnlǎnguǎn - hěn hǎokàn - kāi wánxiào - méi guānxi - yǒu yìsi
Loa
(3) Biến điệu của từ " 不 bù":
bù shuō - bù duō - bù néng - bù lái - bù hǎo - bù mǎi - bú jiè - bú xiè
Loa
(4) Phối hợp các thanh điệu:
diànchē - miànbāo - dàshēng - diàndēng - fùxí - kèwén - liànxí - wèntí- Hànyǔ - wàiyǔ - zhèlǐ - nàlǐ - guìxìng - yùndòng - yànhuì - kànbìng- yuèliang - piàoliang - xièxie - dàifu
Loa
Hướng dẫn
Bài 2: Tự đọc to và dịch:
(1) 给你 - 给我 - 给他 - 给你们 - 给他们 - 给老师
一百 - 二百 - 三百 - 五百 - 六百 - 八百
今天下午 - 明天下午 - 星期三下
(2)A: 先生,我要换钱。- B: 您换什么钱?
A: 我换五万日元的人民币。- B: 请等一会儿…小姐,给您钱。您数数。
A: 对了。谢谢!- B: 不客气。
Đáp án gợi ý:
(1) gěi nǐ/cho bạn - gěi wǒ/cho tôi - gěi tā/cho anh ấy - gěi nǐmen/cho các bạn - gěi tāmen/cho họ - gěi lǎoshī/cho giáo viên
yì bǎi/một trăm - èr bǎi/hai trăm - sān bǎi/ba trăm - wǔ bǎi/năm trăm - liù bǎi/sáu trăm - bā bǎi/tám trăm
jīntiān xiàwǔ /chiều hôm nay - míngtiān xiàwǔ/chiều ngày mai - xīngqī sān xiàwǔ/chiều thứ tư
(2)A: xiānsheng, wǒ yào huàn qián./Anh ơi, tôi muốn đối tiền.
B: nín huàn shénme qián?/Anh đổi tiền gì?
A: wǒ huàn wǔ wàn rì yuán de rénmín bì./Tôi đổi 5 vạn yên Nhật sang Nhân dân tệ.
B: qǐng děng yíhuìr …xiǎojiě, gěi nín qián. Nín shǔshu./ Xin đợi một lát, ....chị ơi, tiền của chị đây. Chị đếm lại nhé.
A: duì le. xièxie !/Đúng rồi. Cảm ơn!
B: bú kèqi./ Không có gì.
Hướng dẫn
Bài 3: Hoàn thành hội thoại
(1)A: Nín huàn shénme qián? - B: _________.
A: Qǐng děng yíhuìr …Gěi nín qián. - B:______!
A: Bú kèqi!
(2)A:_______________? - B: Bú qù, wǒ qù yínháng.
(3)A:_____,_________.- B: Wǒ huàn rénmínbì.
A:________,_________. - B: Xièxie!
A: ________
Đáp án gợi ý:
(1)A: Nín huàn shénme qián?
B: Wǒ huàn rénmínbì .
A: Qǐng děng yíhuìr …Gěi nín qián.
B: Xièxie !
A: Bú kèqi!
(2)A: Wǒ qù túshūguǎn, nǐ qù bu qù ?
B: Bú qù, wǒ qù yínháng.
(3)A: Xiǎojie ,Nín huàn shénme qián?
B: Wǒ huàn rénmínbì.
A: Qǐng děng yíhuìr, gěi nín qián.
B: Xièxie!
A: Bú kèqi.
Hướng dẫn
Bài 4: Tự đọc to và dịch đoạn văn sau:
玛丽问我去不去图书馆,我说,不去,我要去银行换钱。银行的小姐问我换什么钱,我说,换五百美元的人民币。
Đáp án gợi ý:
Mǎlì wèn wǒ qù bu qù túshūguǎn, wǒ shuō, bú qù, wǒ yào qù yínháng huàn qián. Yínháng de xiǎojie wèn wǒ huàn shénme qián, wǒ shuō, huàn wǔ bǎi Měi yuán de Rénmín bì.
Mary hỏi tôi có đi thư viện không, tôi nói, không đi, tôi muốn đi ngân hàng đổi tiền. Nhân viên của ngân hàng hỏi tôi đổi tiền gì, tôi nói, đổi 500 đô la Mỹ sang Nhân dân tệ.

Bài Tập Mở Rộng

Làm bài thi online

Thi online

 

MUA NHIỀU HƠN 2 THẺ HỌC LIÊN HỆ 

ZALO: 0974 698 987 ĐỂ NHẬN CHIẾT KHẤU

& LỘ TRÌNH

HỌC ONLINE CÙNG GIÁO VIÊN 

ONLINE 1 GIẢNG VIÊN - 1 HỌC SINH

MIỄN PHÍ

CHUYỂN ĐỔI GIỮA CÁC KHÓA HỌC

Footer