Quyển 1-Thượng. Bài 8

Từ Mới

1 mǎi X Âm thanh mua
2 水果 shuǐ guǒ X Âm thanh hoa quả
3 苹果 píng guǒ X Âm thanh quả táo
4 jīn X Âm thanh 0.5 kg
5 公斤 gōng jīn X Âm thanh kg
6 guì X Âm thanh đắt, quý
7 le X Âm thanh rồi
8 ba X Âm thanh nhé,đi
9 多少 duō shao X Âm thanh bao nhiêu
10 duō X Âm thanh bao nhiêu,nhiều, hơn, biết bao
11 shǎo X Âm thanh ít
12 kuài X Âm thanh tệ
13 yuán X Âm thanh tệ
14 jiǎo X Âm thanh hào ( 1 tệ = 10 hào)
15 máo X Âm thanh hào
16 fēn X Âm thanh xu, phút
17 hái X Âm thanh vẫn,vẫn còn,cũng
18 别的 bié de X Âm thanh khác,cái khác
19 橘子 jú zi X Âm thanh quýt
20 怎么 zěn me X Âm thanh thế nào, như thế nào, tại sao
21 mài X Âm thanh bán
22 liǎng X Âm thanh hai
23 一共 yí gòng X Âm thanh tổng cộng
24 gěi X Âm thanh cho, đưa cho
25 zhǎo X Âm thanh tìm, trả lạitiền
26 Lưu ý: Click vào từ để học từ mới

Mẫu Câu

Hội thoại giao tiếp

Ngữ âm và Chú thích


Hướng dẫn
Trọng âm của từ (2):
Những từ có từ 3 âm tiết trở lên, trọng âm của từ thường rơi vào âm tiết cuối cùng.

Ngữ pháp


Hướng dẫn
1.两 liǎng + Lượng từ:
两 liǎng/Hai: Không dùng trong số đếm, số phòng, số điện thoại…Chỉ dùng khi kết hợp với các lượng từ như cái, chiếc, quyển, con, kg, …
Ví dụ:
两个馒头 liǎng ge mán tou/ Hai cái bánh màn thầu
两个人 liǎng ge rén/ Hai người
两国 liǎng guó/ Hai nước #2 Không nói là: 二个馒头,二个人,二国

Hướng dẫn
2. Các bộ thủ
Bài 8, có thêm các bộ thủ sau:
1. Bộ thủy 水 (nước)
2. Bộ cân 斤 (búa, rìu)
3. Bộ đao 刀,刂 (dao, vũ khí)
Xem thứ tự nét các bộ trong phần Từ mới hoặc Menu TỪ ĐIỂN trên website.
Xem tổng hợp 214 bộ thủ, vai trò của bộ thủ trong menu HỌC CHỮ HÁN.

Luyện tập


Hướng dẫn
Bài 1: Ngữ âm
(1) Biến âm biến điệu:
shū - běn - zhǐ - bǐ - dāo - zhuō - yǐ - chá - bēi - bāo - huà - huàr - zì - bào - xìn - xié - wà -yī - mào - biǎo - dānxīn - tánxīn - chítáng - shítáng - tóuděng - tóu téng - dòngcí - tóngshì
Loa
(2) Phối hợp các thanh điệu:
Běijīng - měi tiān - hǎochī - wǎncān - yǐqián - yǔyán - kěnéng - lǚxíng - fǔdǎo - xǐzǎo - kǒuyǔ - kěyǐ - cǎisè - hǎokàn - zěnyàng - wǔfàn- mǔqin - xǐhuan - jiějie - yǎnjing
Loa
(3) Âm cong lưỡi:
xiǎoháir - hǎowánr - méi shìr - liáotiānr - yìdiǎnr - yíxiàr - yíhuìr - yíkuàir - yǒudiǎnr - chàng gē - yǎnjìngr - míngpáir - qù nǎr - qù nàr - zài nǎr - zài zhèr -
Loa
(4) Thanh nhẹ:
gāo de - dī de - nán de - nǚ de - bái de - hóng de - lǜ de - rènao - yuèliang - běnzi - jiǎozi - zhuōzi
Loa
(5) Đọc liền nhiều âm tiết:
liúxuéshēng - túshūguǎn - fēijīchǎng - huǒchēzhàn - chūzūchē - dàshǐguǎn - zúqiúchǎng - diànyǐngyuàn - yùndònghuì - tàijíquán - huàzhuāngpǐn - xiǎochīdiàn- tài guì le - tài suān le - tài là le - tài tián le - tài xián le - tài yóu le - tài pàng le - tài yuǎn le - tài lèi le -tài kùn le - tài lěng le - tài rè le
Loa
Hướng dẫn
Bài 2: Tự đọc to và dịch:
买苹果 - 买馒头 - 买饺子 - 买米饭 - 买包子
多少钱 - 多少斤 - 多少人 - 多少学生 - 多少老师
还买吗 - 还要吗 - 还去吗 - 还吃吗 - 还喝吗
还买 - 还要 - 还去 - 还吃 - 还喝
Đáp án gợi ý:
mǎi píngguǒ/mua táo - mǎi mántou/mua màn thẩu - mǎi jiǎozi/mua sủi cảo
mǎi mǐfàn/mua cơm - mǎi bāozi/mua bánh bao -duōshao qián/bao nhiêu tiền
duōshao jīn/bao nhiêu cân - duōshao rén/ bao nhiêu người - duōshao xuésheng/bao nhiêu học sinh
duōshao lǎoshī/bao nhiêu giáo viên - hái mǎi ma/còn mua không - hái yào ma/còn muốn nữa không
hái qù ma/còn đi không - hái chī ma/ còn ăn không - hái hē ma/còn uống không - hái mǎi/còn mua
hái yào/ còn muốn - hái qù/còn đi - hái chī/còn ăn - hái hē/ còn uống
Hướng dẫn
Bài 3: Hoàn thành hội thoại
Từ ngữ bổ xung:
(1)A: Nǐ mǎi shénme ? - B:________________
A: Nǐ mǎi duōshao? - B:________________
A: Hái yào biéde ma? - B:_____,__________?
A: Yígòng _________.
(2) A: ____________? - B: Wǒ mǎi júzi. Yì jīn duōshao qián?
A: ______________. - B: Wǒ mǎi wǔ jīn. Yígòng duōshao qián?
A: ________.__________? - B: Bú yào, Xièxie!

Bài Tập Mở Rộng

NGHE CHỌN

NGHE VIẾT

NGHE HIỂU 1

NGHE HIỂU 2

NGHE HIỂU 3

NGHE HIỂU 4

BỘ THỦ

Làm bài thi online

Thi online

 

MUA NHIỀU HƠN 2 THẺ HỌC LIÊN HỆ 

ZALO: 0974 698 987 ĐỂ NHẬN CHIẾT KHẤU

& LỘ TRÌNH

HỌC ONLINE CÙNG GIÁO VIÊN 

ONLINE 1 GIẢNG VIÊN - 1 HỌC SINH

MIỄN PHÍ

CHUYỂN ĐỔI GIỮA CÁC KHÓA HỌC

Footer