Quyển 1-Thượng. Bài 7

Từ Mới

1 中午 zhōng wǔ X Âm thanh buổi trưa
2 chī X Âm thanh ăn
3 fàn X Âm thanh cơm, bữa ăn
4 食堂 shí táng X Âm thanh nhà ăn
5 馒头 mán tou X Âm thanh bánh màn thầu,bánh bao chay
6 米饭 mǐ fàn X Âm thanh cơm
7 X Âm thanh mét
8 yào X Âm thanh muốn,cần,nếu,phải
9 X Âm thanh cái, chiếc, người
10 wǎn X Âm thanh bát
11 鸡蛋 jī dàn X Âm thanh trứng gà
12 X Âm thanh con gà
13 dàn X Âm thanh trứng
14 tāng X Âm thanh canh
15 啤酒 pí jiǔ X Âm thanh bia
16 jiǔ X Âm thanh rượu
17 这些 zhè xiē X Âm thanh Những cái này
18 xiē X Âm thanh một vài, một ít
19 一些 yì xiē X Âm thanh một vài, một ít
20 那些 nà xiē X Âm thanh Những cái kia
21 饺子 jiǎo zi X Âm thanh sủi cảo
22 包子 bāo zi X Âm thanh bánh bao
23 面条 miàn tiáo X Âm thanh mỳ
24 玛丽 Mǎ Lì X Âm thanh Mary

Mẫu Câu

Hội thoại giao tiếp

Ngữ âm và Chú thích


Hướng dẫn
Biến điệu của 一 yī
1. Thanh điệu gốc của số từ “一” là thanh 1 , đọc là “yī”, khi đứng một mình hoặc đếm số, đọc số thì đọc giữ nguyên thanh điệu là “yī” .
2. Khi thanh điệu của các âm tiết sau“一”là các thanh 1, 2, 3 “一” đọc thành thanh 4, đọc là “yì”.
VD: yì běn - yì kǒu - yì diǎn
3. Khi âm tiết sau “一” là thanh 4 thì “一” đọc thành thanh 2, đọc là “yí”.
VD: yí gè - yí kè - yí qiè

Ngữ pháp


Hướng dẫn
Tham khảo phần mẫu câu.

Luyện tập


Hướng dẫn
Bài 1: Ngữ âm
(1) Biến âm biến điệu:
tóu - shǒu - bí - yǎn - kǒu - jī - yā - niú - yáng - gǒu - fàn - cài - guǒ - chá - nǎi - ròu - dàn - táng - yān - jiǔ- mántou - nánshòu - bāozi - páozi - jīdàn - qīxiàn - shūbāo - shūbào - dā chē - dà chē - nǎli - nàli
Loa
(2) Đọc liền nhiều âm tiết:
chī mántou - chī miànbāo - chī mǐfàn - chī jiǎozi - chī bāozi - hē kāfēi - hē niúnǎi - hē píjiǔ - hē chá - hē suānnǎi
Loa
(3) Biến điệu của từ "一 yī":
yì fēng - yì tiān - yì zhāng - yì shuāng - yì céng - yì huí - yì jié - yì nián - yì běn - yì bǐ - yì kǒu - yì diǎn - yí ge - yí kè - yí jiàn - yí piàn
Loa
(4) Biến điệu của từ " 不 bù":
bù chī - bù hē - bù shuō - bù duō - bù suān - bù lái - bù xíng - bù tóng - bù néng - bù tián- bù mǎi - bù lěng - bù dǎ - bù hǎo - bù xiǎo - bú mài - bú qù - bú pà - bú zuò - bú è
Loa
(5) Thanh nhẹ:
dāozi - chāzi - sháozi - kuàizi - jiǎnzi - qiánzi - wūzi - zhuōzi - yǐzi - guìzi - xiāngzi - hézi
Loa
(6)Kết hợp các thanh điệu:
fángjiān - míngtiān - niánqīng - guójiā - míngnián - huídá - tóngxué - liúxué - niúnǎi - píjiǔ - yóuyǒng - ménkǒu - yóupiào - bú yào - cídài - xíguàn - biéde - péngyou - juéde - máfan
Loa
Hướng dẫn
Bài 2: Tự đọc to và dịch:
吃馒头 - 吃包子 - 吃米饭 - 吃面条 - 吃饺子-喝什么 - 喝汤 - 喝茶 - 喝啤酒 - 喝鸡蛋汤-什么汤 - 什么书 - 什么人 - 什么酒 - 什么名字
Đáp án gợi ý:
chī mántou/ăn màn thầu - chī bāozi/ăn bánh bao - chī mǐfàn/ăn cơm - chī miàntiáo/ăn mì - chī jiǎozi/ăn sủi cảo -hē shénme/uống cái gì - hē tāng/uống canh - hē chá/uống trà - hē píjiǔ/uống bia - hē jīdàn tāng/uống canh trứng - shénme tāng/canh gì - shénme shū/sách gì - shénme rén/người nào - shénme jiǔ/rượu gì - shénme míngzi/tên gì
Hướng dẫn
Bài 3: Trả lời câu hỏi
(1) Nǐ qù nǎr chī fàn?
(2) Nǐ chī shénme?
(3) Nǐ chī jǐ ge mántou?
(4) Nǐ hē shénme?
(5) Nǐ hē shénme tāng?
(6) Nǐ yào shénme jiǔ?
Đáp án gợi ý:
(1) Nǐ qù nǎr chī fàn?/ Bạn đi đâu ăn cơm?
Wǒ qù shítáng chī fàn./Tôi đi nhà ăn ăn cơm.
(2) Nǐ chī shénme?/ Bạn ăn cái gì?
Wǒ chī mán tou./Tôi ăn bánh màn thầu.
(3) Nǐ chī jǐ ge mántou?/Bạn ăn mấy cái màn thầu?
Wǒ chī liǎng ge mántou./Tôi ăn hai cái bánh màn thầu.
(4) Nǐ hē shénme?/Bạn uống cái gì?
Wǒ hē píjiǔ./Tôi uống bia.
(5) Nǐ hē shénme tāng?/Bạn uống canh gì?
Wǒ hē jīdàn tāng./Tôi uống canh trứng.
(6) Nǐ yào shénme jiǔ?/Bạn muốn rượu gì?
Wǒ yào báijiǔ./Tôi muốn rượu trắng.
Hướng dẫn
Bài 4: Hoàn thành hội thoại
A:____________? - B: Wǒ qù shítáng chī fàn.
A:____________? - B: Zhè shì mántou.
A:____________? - B: Nà shì bāozi.
A:____________? - B: Nà xiē shì jiǎozi.
A:____________? - B: Wǒ chī mántou.
A:____________? - B: Wǒ chī yí ge. Nǐ chī ma?
A:____, wǒ chī ______. Nǐ hē tāng ma? - B: Hē. Wǒ yào yí ge jīdàn tāng. Nǐ hē shénme?
A: Wǒ bù hē _______. Wǒ hē _______.
Đáp án gợi ý:
A: Nǐ qù nǎr chī fàn? - B: Wǒ qù shítáng chī fàn.
A: Zhè shì shénme? - B: Zhè shì mántou.
A: Nà shì shénme? - B: Nà shì bāozi.
A: Nà xiē shì shénme ? - B: Nà xiē shì jiǎozi.
A: Nǐ chī shénme ? - B: Wǒ chī mántou.
A: Nǐ chī jǐ ge ? - B: Wǒ chī yí ge. Nǐ chī ma?
A: chī , wǒ chī liǎng ge. Nǐ hē tāng ma? - B: Hē. Wǒ yào yí ge jīdàn tāng. Nǐ hē shénme?
A: Wǒ bù hē jīdàn tāng . Wǒ hē píjiǔ .
Hướng dẫn
Bài 5: Nhìn tranh trả lời:
A: 这是什么?/ Zhè shì shénme?/Đây là cái gì?
B: 这是_______。/Zhè shì _______/Đây là______.
Bài 6: Tự đọc to và dịch đoạn văn sau:
中午我去食堂吃饭。这是馒头,这是包子,那是面条,这些是饺子。我吃馒头,喝鸡蛋汤。麦克不吃馒头,不喝鸡蛋汤,他吃米饭,喝啤酒。
Zhōngwǔ wǒ qù shítáng chī fàn. Zhè shì mántóu, zhè shì bāozi, nà shì miàntiáo, zhè xiē shì jiǎozi. Wǒ chī mántou, hē jīdàn tāng. Mài kè bù chī mántou, bù hē jīdàn tāng, tā chī mǐfàn, hē píjiǔ.
Buổi trưa, tôi đi nhà ăn ăn cơm. Đây là màn thầu, đây là bánh bao, kia là mì, những cái này là sủi cảo. Tôi ăn màn thầu, uống canh trứng. Mike không ăn màn thầu, không uống canh trứng, anh ấy ăn cơm, uống bia.

Bài Tập Mở Rộng

Làm bài thi online

Thi online

 

MUA NHIỀU HƠN 2 THẺ HỌC LIÊN HỆ 

ZALO: 0974 698 987 ĐỂ NHẬN CHIẾT KHẤU

& LỘ TRÌNH

HỌC ONLINE CÙNG GIÁO VIÊN 

ONLINE 1 GIẢNG VIÊN - 1 HỌC SINH

MIỄN PHÍ

CHUYỂN ĐỔI GIỮA CÁC KHÓA HỌC

Footer