Quyển 1-Thượng. Bài 5

Từ Mới

1 zhè X Âm thanh đây,này
2 shì X Âm thanh
3 老师 lǎo shī X Âm thanh thầy cô,giáo viên
4 nín X Âm thanh bác, anh, ngài
5 qǐng X Âm thanh xin, mời
6 jìn X Âm thanh vào
7 zuò X Âm thanh ngồi
8 X Âm thanh uống
9 chá X Âm thanh trà
10 谢谢 xiè xie X Âm thanh cảm ơn
11 不客气 bú kè qi X Âm thanh không sao, không khách khí
12 客气 kè qi X Âm thanh khách khí, lịch sự
13 工作 gōng zuò X Âm thanh làm việc, công việc
14 身体 shēn tǐ X Âm thanh sức khỏe
15 shí X Âm thanh số mười
16 X Âm thanh ngày
17 Wáng X Âm thanh Vương

Mẫu Câu

Hội thoại giao tiếp

Ngữ âm và Chú thích


Hướng dẫn
1.Thanh mẫu: Âm uốn lưỡi (cong lưỡi): zh ch sh r
zh: Khi phát âm, đầu lưỡi trên cuộn chạm vào vòm họng trên, luồng hơi từ chỗ đầu lưỡi tạo ma sát đột ngột ra ngoài.
ch: Vị trí phát âm giống “zh”, nhưng bật hơi mạnh ra ngoài.
sh: Khi phát âm, phần trên đầu lưỡi cuộn lại, tiếp cận với vòm họng trên, luồng hơi hai bên lưỡi tạo ma sát, bật ra ngoài. Dây thanh quản ở cổ họng không rung.
r: Vị trí phát âm phát âm giống “sh”, nhưng dây thanh quản ở cổ họng rung mạnh.
Nghe và đọc theo: zh ch sh r
Loa
Hướng dẫn
2.Vận mẫu: -i
Nghe và đọc theo:
Loa
Hướng dẫn
3. Bảng kết hợp thanh mẫu và vận mẫu:
Nghe và đọc theo:
Nghe và đọc theo:
Loa
Nghe và đọc theo:
Hướng dẫn
4. Chú thích:
Thanh mẫu zh ch sh r chỉ kết hợp với -i, không kết hợp với i : zhi chi shi ri
Loa

Ngữ pháp


Hướng dẫn
Tham khảo phần mẫu câu.

Luyện tập


Hướng dẫn
Bài 1: Thanh điệu
zhē zhé zhě zhè - shī shí shǐ shì - shū shú shǔ shù -zhī zhí zhǐ zhì- shuī shuí shuǐ shuì - shī shí shǐ shì - rēn rén rěn rèn - shēn shén shěn shèn- zuō zuó zuǒ zuò
Loa
Hướng dẫn
Bài 2: Biến âm biến điệu
zhī chī shì rì - zhè chē shè rè - zhàn chǎn shān rán -zhāng cháng shàng ràng- zhēn chèn shén rén-zhèng chéng shēng réng-zá zhá cā chá sǎ shǎ-zé zhé cè chè sè shè -zì zhì cí chí sì shì
sìshí - shísì - xiūxi - xiāoxi-zhīdào - chídào - zhēnchéng - zhēnzhèng-Chángchéng chángchǎng - Zhōngwén- chōngfèn-chēzhàn - qīxiàn - chūntiān - qiūtiān -chéngnián- qīngnián - chuán shang - chuáng shang- shīwàng- xīwàng - shāngxīn - xiāngxìn-zhījǐ - shíjī - shènglì - jīnglǐ-shēnghuó jīngguò shāngdiàn jiànmiàn -rènshi línshí rénlì rìlì
Loa
Hướng dẫn
Bài 3: Biến điệu của thanh 3
jiǎndān - hǎibiān - hǎixiān - hǎo chī - biǎoyáng - gǎnjué - jiǎnchá - lǚxíng - yǔfǎ - chǎngzhǎng - biǎoyǎn - kěyǐ - bǐsài - děngdài - biǎoshì - gǎnxiè - nǎinai - ěrduo - yǐzi - sǎngzi
Loa
Hướng dẫn
Bài 4: Tự đọc to
(1) 一:1 ,二:2 ,三:3,四:4,五:5,六:6,七:7,八: 8,九:9,十:10
(2) 星期一,星期二,星期三,星期四, 星期五,星期六,星期天,星期日
(3) 您好 - 请进 - 请坐 - 请喝茶 - 谢谢 - 不客气 - 工作忙 - 身体好
(4) A: 这是王老师,这是我爸爸。- B: 王老师,您好!
C: 您好!请进!请坐,请喝茶!- B: 谢谢!- C: 不客气!……
C: 工作忙吗?- B: 不太忙。
C: 身体好吗?- B: 很好!
Đáp án gợi ý:
(1) yī :1 ,èr :2 ,sān :3,sì :4,wǔ :5,liù :6,qī :7,bā : 8,jiǔ :9,shí :10
(2) xīngqīyī ,xīngqīèr ,xīngqīsān ,xīngqīsì ,xīngqīwǔ ,xīngqīliù ,xīngqītiān ,xīngqīrì
(3) nín hǎo - qǐng jìn - qǐng zuò - qǐng hē chá-xièxie - bú kèqi - gōngzuò máng - shēntǐ hǎo
(4) A: Zhè shì Wáng lǎoshī ,zhè shì wǒ bàba 。- B: Wáng lǎoshī ,nín hǎo !
C: Nín hǎo !qǐng jìn !qǐng zuò ,qǐng hē chá !- B: Xièxiè !
C: Bú kèqi !……
C: Gōngzuò máng ma ?- B: Bú tài máng 。
C: Shēntǐ hǎo ma ?- B: Hěn hǎo !
Hướng dẫn
Bài 5: Hoàn thành hội thoại
(1) A: Zhè shì Wáng lǎoshī ,zhè shì wǒ bàba 。
B: ____________ ,__________ !
C: Nín hǎo !qǐng jìn !qǐng zuò ,qǐng hē chá
B: ______________!- C: Bú kèqi !
(2)A: Gōngzuò máng ma ?- B: ___________。
A: Shēntǐ hǎo ma ?- B: _______________!
(3) A: ______,_________。- B: Wáng lǎoshī ,nín hǎo !
C: _______ !_______!_______ ,_______ !
B: Xièxiè !- C: _________ !
(4)A: __________________ ?- B: Bú tài máng 。
A: __________________ ?- B: Hěn hǎo !
Đáp án tham khảo: Bài tập 4 ở trên.

Bài Tập Mở Rộng

Làm bài thi online

Thi online

 

MUA NHIỀU HƠN 2 THẺ HỌC LIÊN HỆ 

ZALO: 0974 698 987 ĐỂ NHẬN CHIẾT KHẤU

& LỘ TRÌNH

HỌC ONLINE CÙNG GIÁO VIÊN 

ONLINE 1 GIẢNG VIÊN - 1 HỌC SINH

MIỄN PHÍ

CHUYỂN ĐỔI GIỮA CÁC KHÓA HỌC

Footer