Quyển 1-Thượng. Bài 4

Từ Mới

1 今天 jīn tiān X Âm thanh hôm nay
2 tiān X Âm thanh ngày
3 明天 míng tiān X Âm thanh ngày mai
4 星期 xīng qī X Âm thanh tuần, thứ
5 星期一 xīng qī yī X Âm thanh thứ hai
6 星期二 xīng qī èr X Âm thanh thứ ba
7 星期三 xīng qī sān X Âm thanh thứ tư
8 星期四 xīng qī sì X Âm thanh thứ năm
9 星期五 xīng qī wǔ X Âm thanh thứ sáu
10 星期六 xīng qī liù X Âm thanh thứ bảy
11 星期天 xīng qī tiān X Âm thanh chủ nhật
12 X Âm thanh mấy, vài
13 sān X Âm thanh số ba
14 X Âm thanh số bốn
15 哪儿 nǎr X Âm thanh ở đâu, chỗ nào
16 那儿 nà ér X Âm thanh ở kia,chỗ kia
17 X Âm thanh tôi
18 huí X Âm thanh về
19 学校 xué xiào X Âm thanh trường học
20 再见 zài jiàn X Âm thanh tạm biệt
21 对不起 duì bù qǐ X Âm thanh xin lỗi
22 没关系 méi guān xi X Âm thanh không sao, không vấn đề gì
23 天安门 Tiān ān Mén X Âm thanh Thiên An Môn

Mẫu Câu

Hội thoại giao tiếp

Ngữ âm và Chú thích


Hướng dẫn
1.Thanh mẫu: Âm đầu lưỡi: z c s
z: Khi phát âm đầu lưỡi thẳng, chạm sát vào mặt sau răng trên, sau đó đầu lưỡi hơi lùi lại cho luồng hơi từ khoang miệng tạo ma sát bật ra ngoài.
c: Vị trí phát âm giống “z”, nhưng bật hơi mạnh ra ngoài.
s: Khi phát âm, đầu lưỡi tiếp cận mặt sau răng dưới, luồng hơi tạo thành ma sát ở chỗ mặt lưỡi với răng trên bật ra ngoài.
Nghe và đọc theo: z c s
Loa
Hướng dẫn
2.Vận mẫu: -i er ua uo uai uei(ui) uan uen(un) uang ueng
Vận mẫu “er” được gọi là âm uốn lưỡi, đọc e trước, sau đó uốn cong lưỡi lên.
Vận mẫu “uei” đọc là u và ei, trong âm tiết, viết là “ui”. VD: âm tiết “dui” chính là kết hợp của thanh mẫu “d” và vận mẫu “uei”, đọc là d-u-ei
Vận mẫu “uen” đọc là u và en, trong âm tiết, viết là “un”. VD: âm tiết “dun”chính là kết hợp của thanh mẫu “d” và vận mẫu “uen”, đọc là d-u-en
Nghe và đọc theo: -i er ua uo uai uei(ui) uan uen(un) uang ueng
Loa
Hướng dẫn
3. Bảng kết hợp thanh mẫu và vận mẫu:
Nghe và đọc theo:
Nghe và đọc theo:
Loa
Nghe và đọc theo:
Hướng dẫn
4. Chú thích:
Chú thích 1:Thanh mẫu z c s chỉ kết hợp với -i, không kết hợp với i
zi ci si
Loa
Chú thích 2: Âm uốn lưỡi (âm cong lưỡi): 儿 er
Khi phát âm "er", ta để lưỡi ở vị trí phát âm "e" trước, sau đó vừa phát âm, vừa nâng dần đầu lưỡi lên trên chạm giữa vòm họng trên cùng lúc.
Khi “er” đứng đằng sau một âm tiết tạo thành âm uốn lưỡi, ta bỏ “e” và thêm “r” vào phía sau âm tiết đó.
去哪儿 qù nǎr - 画画儿 huà huàr - 好玩儿 hǎo wánr
Chú thích 3: Các âm tiết đứng đầu là "u", “u” được viết thành “w”.
ua---> wa; uo---> wo; uai---> wai; uei---> wei
uan---> wan; uen---> wen; uang---> wang; ueng---> weng
Chú thích 4: Dấu cách âm:
Khi a, o, e đứng đầu một âm tiết đứng liền ngay sau một âm tiết khác, để tránh nhầm lẫn khi phát âm các âm tiết, khi viết phải dùng dấu cách âm (’)
VD: Tiān'ānmén
Loa

Ngữ pháp


Hướng dẫn
Tham khảo phần mẫu câu.

Luyện tập


Hướng dẫn
Bài 1: Thanh điệu
ēr ér ěr èr - sān sán sǎn sàn - sī sí sǐ sì - nā ná nǎ nà- huī huí huǐ huì - xuē xué xuě xuè - xiāo xiáo xiǎo xiào- zī zí zǐ zì - xī xí xǐ xì
Loa
Hướng dẫn
Bài 2: Âm cong lưỡi 儿 ér
értóng - érzi - ěrjī - ěrduo - èrbǎi - qù nǎr - qù nàr - huà huàr - yí xiàr - hǎowánr
Loa
Hướng dẫn
Bài 3: Biến âm biến điệu
zá cā sā zé cè sè- zì cí sì zú cū sū- zǎn cān sān zāng cāng sāng- zěn cēn sēn zēng céng sēng- zìdiǎn - cídiǎn - sìdiǎn - sì tiān- zàijiàn - cǎidiàn - xiànzài - bǐsài- zǔguó -cùjìn - cǎisè - cāicè- sùdù - dìtú- zájì- cáinéng- cūnzi - sūnzi - sòngxíng - sòng xìn- zuótiān - cuòwù - suǒyǐ - zuòyè- cānjiā - zēngjiā- sànbù - yǔsǎn- zuìhòu - suíhòu - dǎsǎo - bácǎo
Loa
Hướng dẫn
Bài 4: Tự đọc to
(1) 今天 - 明天 - 昨天 - 再见 -去哪儿 - 去那儿 - 去银行 - 去邮局-去 - 去天安门 - 对不起 - 没关系 - 星期一 - 星期二 - 星期三 - 星期四 -星期五 - 星期六 - 星期天 - 星期几
jīntiān - míngtiān - zuótiān - zàijiàn -qù nǎr - qù nàr - qù yínháng - qù yóujú - qù - qù Tiān'ānmén - duì bu qǐ - méi guān xi - xīngqīyī - xīngqīèr - xīngqīsān - xīngqīsì - xīngqīwǔ - xīngqīliù - xīngqītiān - xīngqījǐ
(2) A: 你去哪儿?- B: 回学校,你回不回?
A: 不回。我去天安门。- B: 再见!
A: 再见!
A: nǐ qù nǎr ?- B: huí xuéxiào ,nǐ huí bu huí ?
A: bù huí . wǒ qù Tiān'ānmén 。- B: zàijiàn !
A: zàijiàn !
(3) A: 对不起!- B: 没关系!
A: duì bu qǐ !- B: méi guānxi !
Hướng dẫn
Bài 5: Hoàn thành hội thoại
(1) A: Nǐ qù nǎr? - B: ___________,nǐ qù bu qù?
A: Bú qù, wǒ huí xuéxiào. - B: ____________!- A: Zàijiàn !
(2) A: Nǐ _________________?- B: Qù Tiān'ānmén, nǐ qù bu qù?
A: __________,____________ .- B: Zàijiàn ! - A: _______________!
(3) A: Duì bu qǐ !- B: ____________!
Đáp án gợi ý:
(1) A: Nǐ qù nǎr?- B: Qù yóujú , nǐ qù bu qù?
A: Bú qù, Wǒ huí xuéxiào. - B: Zàijiàn!- A: Zàijiàn !
(2) A: Nǐ qù nǎr?- B: Qù Tiān'ānmén, nǐ qù bu qù?
A: Bú qù, Wǒ huí xuéxiào .- B: Zàijiàn !- A: Zàijiàn
(3) A: Duì bu qǐ !- B: Méi guānxi
Hướng dẫn
Bài 6: Tiếng Trung dùng trong lớp học
(1) A: Wǒ wèn, nǐmen huídá, hǎo ma?/Cô hỏi, các em trả lời, được không? - B: Hǎo!/Được ạ!
(2) A: Duì bu duì?/ Có đúng không? - B: Duì le./ Đúng rồi.
(3) A: Dǒng le ma?/ Đã hiểu chưa? - B: Dǒng le./Hiểu rồi ạ.

Bài Tập Mở Rộng

Làm bài thi online

Thi online

 

MUA NHIỀU HƠN 2 THẺ HỌC LIÊN HỆ 

ZALO: 0974 698 987 ĐỂ NHẬN CHIẾT KHẤU

& LỘ TRÌNH

HỌC ONLINE CÙNG GIÁO VIÊN 

ONLINE 1 GIẢNG VIÊN - 1 HỌC SINH

MIỄN PHÍ

CHUYỂN ĐỔI GIỮA CÁC KHÓA HỌC

Footer