Quyển 1-Thượng. Bài 3

Từ Mới

1 xué X Âm thanh học
2 英语 Yīng yǔ X Âm thanh tiếng Anh
3 阿拉伯语 ā lā bó yǔ X Âm thanh Tiếng Ả Rập
4 德语 Dé yǔ X Âm thanh tiếng Đức
5 俄语 é yǔ X Âm thanh tiếng Nga
6 法语 Fǎ yǔ X Âm thanh tiếng Pháp
7 韩国语 hán guó yǔ X Âm thanh Tiếng Hàn Quốc
8 日语 Rì yǔ X Âm thanh tiếng Nhật
9 西班牙语 xī bān yá yǔ X Âm thanh Tiếng Tây Ban Nha
10 duì X Âm thanh đúng, đối với
11 明天 míng tiān X Âm thanh ngày mai
12 jiàn X Âm thanh gặp
13 X Âm thanh đi
14 邮局 yóu jú X Âm thanh bưu điện
15 X Âm thanh gửi
16 xìn X Âm thanh thư,tin
17 银行 yín háng X Âm thanh ngân hàng
18 X Âm thanh rút
19 qián X Âm thanh tiền
20 liù X Âm thanh số sáu
21 X Âm thanh số bảy
22 jiǔ X Âm thanh số chín
23 Lưu ý: Click vào từ để học từ mới

Mẫu Câu

Hội thoại giao tiếp

Ngữ âm và Chú thích


Hướng dẫn
1.Thanh mẫu: Âm mặt lưỡi: j q x
j: Khi phát âm, mặt lưỡi trên xát vào vòm họng trên, đầu lưỡi hạ xuống, luồng hơi từ khoảng mặt lưỡi trên ma sát với vòm họng trên đi ra ngoài.
q: Vị trí phát âm giống như j, đầu lưỡi đẩy về phía trước một chút, tạo đà, bật mạnh hơi ra ngoài.
x: Khi phát âm, mặt lưỡi trên gần với vòm họng trên, luồng hơi từ mặt lưỡi trên ma sát với vòm họng trên ra ngoài.
Nghe và đọc theo: j q x
Loa
Hướng dẫn
2.Vận mẫu: ia ie iao iou(iu)¹ ian in iang ing - ü üe üan ün iong
Nghe và đọc theo
Loa
Hướng dẫn
3. Bảng kết hợp thanh mẫu và vận mẫu:
Nghe và đọc theo
Loa
Hướng dẫn
4. Chú thích:
Chú thích 1:Những âm tiết bắt đầu bằng vận mẫu "i", thì "i" phải viết thành "y". VD:
i---> yi ; ia---> ya ; ia---> ye; iao---> yao
iou---> you; ian---> yan ; iang---> yang ; iong---> yong
in---> yin ; ing---> ying
Loa
Chú thích 2: Những âm tiết bắt đầu bằng vận mẫu "ü", thì đầu âm tiết phải viết thêm "y", "ü" bỏ hai chấm đi. VD:
ü---> yu ; üe---> yue
üan---> yuan; ün---> yun
Loa
Chú thích 3:
1. Các thanh mẫu “j, q, x” khi ghép với các vận mẫu “ü, üe, üan, ün” , thì “ü” bỏ dấu hai chấm đi, viết là “u”.
ju jue juan jun - qu que quan qun - xu xue xuan xun
2. Các thanh mẫu “j, q, x” không kết hợp được với vận mẫu “u”.
Loa
Chú thích 4:Các thanh mẫu “l, n” có thể kết hợp được với cả “u” và “ü” :
nü nüe lü lüe - nu lu
Loa
Chú thích 5:Vận mẫu "iou" khi thêm thanh mẫu ở phía trước, viết thành "iu", cách đọc không thay đổi.
VD: liù (âm tiết là kết hợp của thanh mẫu "l" và vận mẫu "iou")
Loa
Chú thích 6: Biến điệu của chữ 不 bù
1.Chữ 不 khi đọc một mình hoặc đứng trước các thanh 1, thanh 2, thanh 3, ta đọc theo đúng thanh điệu nguyên thủy của nó là thanh 4, đọc là “bù”.
2.Chữ 不 khi đứng trước âm tiết có thanh điệu là thanh 4 thì “bù” sẽ biến thành thanh 2, đọc là “bú”
3.Chữ 不 khi đứng giữa động từ hoặc tính từ, hoặc đứng ở giữa động từ và bổ ngữ thì 不 đọc thành thanh nhẹ, đọc là “bu”.
VD1: bù hē - bù máng - bù hǎo
VD2: bú yào - bú niàn - bú kàn - bú jìn
VD3: hǎo bu hǎo - xíng bu xíng - kàn bu qīngchu
Nghe và đọc theo:
Loa

Ngữ pháp


Hướng dẫn
1. Đi đâu, làm gì?
Cách diễn đạt trong tiếng Trung: đi đâu, làm gì, thứ tự giống như tiếng Việt:
去 qù + Địa điểm + Động tác
Ví dụ:
Đi ngân hàng rút tiền: 去银行取钱 qù yínháng qǔ qián
Đi bưu điện gửi thư: 去邮局寄信 qù yóujú jìxìn
Đi Bắc Kinh gặp em gái: 去北京见妹妹 qù Běijīng jiàn mèimei

Hướng dẫn
2. Số đếm trong tiếng Trung
Đếm số từ 1 đến 10:
一 yī ,二 èr ,三 sān ,四 sì ,五 wǔ ,六 liù ,七 qī ,八 bā ,九 jiǔ ,十 shí

Hướng dẫn
3.Danh từ chỉ thời gian làm trạng ngữ
Danh từ chỉ thời gian làm trạng ngữ trong câu, có thể đứng trước hoặc sau chủ ngữ, không đứng cuối câu.
Ví dụ:
明天我去北京。
明天去北京。
Không nói là:
我去北京明天

Hướng dẫn
4. Các bộ thủ
Bài 3, có thêm các bộ thủ sau:
1. Bộ thảo 艹 (cây, cỏ)
2. Bộ ấp 阝(đống đất, gò đất)
3. Bộ miên 宀 (mái nhà)
4. Bộ thi 尸 (thi thể)
5. Bộ nhĩ 耳 (tai)
6. Bộ thủ 扌(tay)
7. Bộ thốn 寸 (tấc, đơn vị đo chiều dài)
8. Bộ ngôn 讠,言 (ngôn ngữ)
9. Bộ lập 立 (đứng, thành lập)
10. Bộ nhật 日 (mặt trời, ngày)
11. Bộ nguyệt 月 (trăng, tháng)
12. Bộ nha 牙 (răng)
13. Bộ vi (chu vi, bao quanh) 囗
14. Bộ vi (da đã thuộc) 韦
Xem thứ tự nét các bộ trong phần Học từ mới/Từ điển.
Xem tổng hợp 214 bộ thủ, vai trò của bộ thủ trong menu HỌC CHỮ HÁN.

Luyện tập


Hướng dẫn
Bài 1: Thanh điệu
xuē xué xuě xuè - qū qú qǔ qù - jū jú jǔ jù - qiān qián qiǎn qiàn- liū liú liǔ liù - qī qí qǐ qì - jiū jiú jiǔ jiù - mīng míng mǐng mìng- tiān tián tiǎn tiàn - jiān jián jiǎn jiàn
Loa
Hướng dẫn
Bài 2: Biến điệu của 不 bù
bù hē - bù máng - bù hǎo - bú yào - bù tīng - bù xué - bù dǒng - bú kàn- bù bān - bù tián - bù jiǎng - bú niàn - bù xīn - bù xíng - bù qǐng - bú jìn
Loa
Hướng dẫn
Bài 3: Biến âm biến điệu
Từ đơn:
jī qī xī jū qū xū-jiān qiān xiān jiāng qiāng xiāng-jīn qīn xīn jīng qīng xīng -jiàn juàn qián quán xiǎn xuǎn - jīn jūn qín qún xīn xūn- jí jú qǐ qǔ xī xū- jiā xià qīng xīng jiǎng qiáng- jiào xiào qiú xiū jiè qiè - jiě xiě qiáo xiǎo jǐng qǐng
Từ ghép:
jīqì - jǔqí - xiūxi - xiūlǐ-jǔxíng - jùxíng - xūyào- xīyào-nǔlì - lǚlì - qǔ qián - tíqián-jīntiān - míngtiān - jīnnián - míngnián-dōngbiān - xībiān - qiánbiān - hòubiān-quánxiàn- quánmiàn -xīnxiān - xīnnián
Loa
Hướng dẫn
Bài 4: Tự đọc phiên âm và chữ Hán
(1) 对 - 取 - 钱 - 去 -银行 - 邮局 - 明天 - 英语-去邮局 - 去银行 - 去取钱 - 去寄信 - 学英语 - 学汉语 - 去北京 - 明天见
duì - qǔ - qián - qù -yínháng - yóujú - míng tiān - Yīng yǔ-qù yóujú - qù yínháng - qù qǔ qián - qù jì xìn - xué Yīng yǔ - xué Hànyǔ - qù Běijīng - míng tiān jiàn
(2) A: 你学英语吗?- B: 不,学汉语。
A: 去北京吗?- B: 对。
A: nǐ xué Yīng yǔ ma? - B: bù, xué Hànyǔ.
A: qù Běijīng ma? - B: duì.
(3) A: 你去邮局吗?- B: 不去,去银行取钱。
A: 明天见!- B: 明天见!
A: nǐ qù yóujú ma? - B: bú qù, qù yínháng qǔ qián.
A: míng tiān jiàn! - B: míng tiān jiàn!
Hướng dẫn
Bài 5: Hoàn thành hội thoại
(1) A: Nǐ xué Yīngyǔ ma? - B: Bù, ______________.
A: Qù Běijīng ma? - B:______________.
(2) A:______________? - B: Bù, xué Hànyǔ.
A:______________? - B: Duì.
(3) A:Nǐ qù yóujú ma? - B: ______,qù ____
A:______________! - B: Míngtiān jiàn!
(4) A:______________? - B: Bú qù, qù yínháng.
A: Míngtiān jiàn! - B: ______________!
Đáp án gợi ý:
(1) A: Nǐ xué Yīngyǔ ma? - B: Bù, xué Fǎyǔ.
A: Qù Běijīng ma? - B:.
(2) A: Nǐ xué Yīngyǔ ma? - B: Bù, xué Hànyǔ.
A: Hànyǔ nán ma?- B: Duì.
(3) A:Nǐ qù yóujú ma? - B: Bú qù,qù yínháng
A: Míngtiān jiàn!- B: Míngtiān jiàn!
(4) A: Nǐ qù yóujú ma? - B: Bú qù, qù yínháng.
A: Míngtiān jiàn! - B: Míngtiān jiàn!

Bài Tập Mở Rộng

TỪ VỰNG 1

TỪ VỰNG 2

ĐIỀN TRỐNG

SẮP XẾP

ĐỌC HIỂU

PHÂN BIỆT j q x

NGHE VIẾT 1

NGHE VIẾT 2

NGHE CHỌN

NGHE HIỂU

BỘ THỦ

Làm bài thi online

Thi online

 

MUA NHIỀU HƠN 2 THẺ HỌC LIÊN HỆ 

ZALO: 0974 698 987 ĐỂ NHẬN CHIẾT KHẤU

& LỘ TRÌNH

HỌC ONLINE CÙNG GIÁO VIÊN 

ONLINE 1 GIẢNG VIÊN - 1 HỌC SINH

MIỄN PHÍ

CHUYỂN ĐỔI GIỮA CÁC KHÓA HỌC

Footer