Quyển 1-Thượng. Bài 2

Từ Mới

1 máng X Âm thanh bận
2 ma X Âm thanh phải không?, ...không?
3 hěn X Âm thanh rất
4 汉语 Hàn yǔ X Âm thanh tiếng Trung
5 nán X Âm thanh khó
6 tài X Âm thanh rất,quá
7 爸爸 bà ba X Âm thanh bố
8 妈妈 mā ma X Âm thanh mẹ
9 X Âm thanh anh ấy
10 X Âm thanh cô ấy
11 nán X Âm thanh nam, con trai
12 哥哥 gē ge X Âm thanh anh trai
13 弟弟 dì di X Âm thanh em trai
14 妹妹 mèi mei X Âm thanh em gái

Mẫu Câu

Hội thoại giao tiếp

Ngữ âm và Chú thích


Hướng dẫn
1.Vận mẫu: an en ang eng ong
Nghe và đọc theo: an en ang eng ong
Loa
2. Bảng kết hợp thanh mẫu và vận mẫu:
Nghe và đọc theo:
Loa
Hướng dẫn
3. Chú thích:
Chú thích 1: Thanh nhẹ:
Trong tiếng Trung, có một số âm tiết, không mang thanh điệu, đọc nhẹ và ngắn, thanh điệu của những âm tiết này được gọi là thanh nhẹ.
Độ cao của thanh nhẹ thay đổi tùy thuộc vào thanh điệu của âm tiết trước nó.
VD: mā ma - gē ge - hóng de - máng ma
Loa
Chú thích 2: Biến điệu của thanh 3
(1):Khi hai âm tiết có cùng thanh ba đứng cạnh nhau, thanh 3 thứ nhất biến điệu, đọc thành thanh 2.
(2): Thanh 3 có độ cao là 2, xuống 1, rồi lên 4. Khi thanh ba đi với các thanh 1, thanh 2, thanh 4, thanh nhẹ, thanh 3 sẽ chỉ đọc phần đi xuống, không đọc phần đi lên, tức là chỉ đọc từ độ cao từ 2 xuống 1, không đọc phần lên 4 nữa.
VD: hěn gāo - běn lái - hěn bàng - hǎo ma
(3)Khi một từ có ba âm tiết cùng mang thanh ba, hai âm tiết trước đọc thành thanh 2.
VD: zhǎn lǎn guǎn --- > zhán lán guǎn
(4)Khi ba từ cùng mang thanh ba đứng cạnh nhau, có hai cách đọc:
- Chỉ âm tiết giữa đọc thành thanh 2:
VD wǒ hěn hǎo -- > wǒ hén hǎo
- Hai âm tiết trước đọc thành thanh 2:
VD wǒ hěn hǎo-- > wó hén hǎo

Ngữ pháp


Hướng dẫn
Tham khảo phần mẫu câu.

Luyện tập


Hướng dẫn
Bài 1: Thanh điệu
tā tá tǎ tà - māng máng mǎng màng - hēn hén hěn hèn - nān nán nǎn nàn - hān hán hǎn hàn - bā bá bǎ bà - mā má mǎ mà - gē gé gě gè- mēi méi měi mèi - dī dí dǐ dì
Loa
Hướng dẫn
Bài 2: Thanh nhẹ
māma - gēge - tā de - tāmen -hóng de - mángma - láima - bái de - nǎinai - hǎo ma - bǎole - pǎo le -dìdi - mèimei - lèi ma - lèi le
Loa
Hướng dẫn
Bài 3: Nửa thanh ba
hěn gāo - hěn nán - hěn dà - hǎo ba - nǐ hē - nǐ lái - mǐfàn - hǎo le- běn bān - běn lái - hěn bàng - hěn pàng- dǎkāi - děng tā - kěnéng - hěn máng - gǎndào - hǎokàn - mǎnyì - nǐmen - lěngle
Loa
Hướng dẫn
Bài 4: Biến âm biến điệu
bàngōng - bàn kōng - dòng hóng - tōnghóng- hěn nán - hěn lán - hán lěng - kěnéng - hěn máng - hěn màn- nánfāng - nán fáng
Loa
Hướng dẫn
Bài 5: Tự đọc to
爸爸 - 妈妈 - 好吗 - 忙吗 - 大吗-难吗 - 很好 - 很忙- 很大 - 很难
bà ba - mā ma - hǎo ma - máng ma - dà ma -nán ma - hěn hǎo - hěn máng - hěn dà - hěn nán
A: 你好吗?- B: 很好!/ A: nǐ hǎo ma ?- B: hěn hǎo !
A: 你忙吗?- B: 很忙。/ A: nǐ máng ma ?- B: hěn máng .
A: 汉语难吗?- B: 汉语不太难。
A: Hànyǔ nán ma ?- B: Hànyǔ bú tài nán.
Hướng dẫn
Bài 6: Trả lời câu hỏi:
(1) Nǐ máng ma?________________
(2) Hànyǔ nán ma?______________
(3) Nǐ bàba hǎo ma?_____________
(4) Tā máng ma?________________
Đáp án gợi ý:
(1) Nǐ máng ma?__bú tài máng __
(2) Hànyǔ nán ma?_hěn nán ___
(3) Nǐ bàba hǎo ma?_Tā hěn hǎo _
(4) Tā máng ma?__Tā bú tài máng ___
Hướng dẫn
Bài 7: Hoàn thành hội thoại
(1) A:______________! - B: Nǐ hǎo!
(2) A:______________? - B: Hěn máng.
(3) A:______________? - B: Hànyǔ bù nán.
Đáp án gợi ý:
(1) A:_Nǐ hǎo!_- B: Nǐ hǎo!
(2) A:_Nǐ máng ma _? - B: Hěn máng.
(3) A:_Hànyǔ nán ma _? - B: Hànyǔ bù nán.

Bài Tập Mở Rộng

Bài học 1

Bài học 2

Bài học 3

DỊCH TRUNG VIỆT

NGHE CHỌN TRANH

DỊCH VIỆT TRUNG

NGHE HIỂU

SẮP XẾP

ĐIỀN TRỐNG

Làm bài thi online

Thi online

 

MUA NHIỀU HƠN 2 THẺ HỌC LIÊN HỆ 

ZALO: 0974 698 987 ĐỂ NHẬN CHIẾT KHẤU

& LỘ TRÌNH

HỌC ONLINE CÙNG GIÁO VIÊN 

ONLINE 1 GIẢNG VIÊN - 1 HỌC SINH

MIỄN PHÍ

CHUYỂN ĐỔI GIỮA CÁC KHÓA HỌC

Footer