Quyển 1-Thượng. Bài 1

Từ Mới

1 X Âm thanh bạn, anh, chị…
2 你好 nǐ hǎo X Âm thanh xin chào
3 X Âm thanh số một
4 X Âm thanh số năm
5 X Âm thanh số tám
6 X Âm thanh lớn,to
7 X Âm thanh không
8 kǒu X Âm thanh người, miệng
9 bái X Âm thanh màu trắng
10 X Âm thanh nữ, con gái
11 X Âm thanh ngựa, con ngựa

Mẫu Câu

1 你好! Nǐ hǎo X Loa Xin chào!

Hội thoại giao tiếp

X Loa
A: 你好!
B: 你好!
A: nǐ hǎo !
B: nǐ hǎo !
A: Xin chào!
B: Xin chào!
hn1b1.jpg

Ngữ âm và Chú thích


Hướng dẫn
1.Thanh mẫu: b p m f - d t n l - g k h
1. Âm môi-răng: b p m f
b : Khi phát âm hai môi khép, khoang miệng chứa đầy khí, hai môi bật mở nhanh khiến không khí đột ngột bật ra.
p : Vị trí phát âm giống b, nhưng bật hơi mạnh.
m : Khi phát âm, hai môi khép.
f : Khi phát âm, răng trên tiếp xúc với môi dưới, luồng hơi ma sát thoát ra ngoài.
2. Âm đầu lưỡi-chân răng: d t n l
d : Khi phát âm, đầu lưỡi chạm vào chân răng trên, khoang miệng trữ hơi rồi đầu lưỡi hạ thật nhanh xuống khiến luồng hơi đột ngột ra ngoài.
t : Vị trí phát âm giống “d”, nhưng đầu lưỡi chạm mạnh vào chân răng trên, tạo đà bật hơi mạnh ra ngoài.
n : Khi phát âm, đầu lưỡi chạm vào lợi trên.
l : Khi phát âm, đầu lưỡi chạm vào lợi trên, so với âm “n” lùi về phía sau nhiều hơn, luồng hơi theo hai bên đầu lưỡi ra ngoài.
3. Âm cuống lưỡi: g k h
g : Khi phát âm, phần cuống lưỡi nâng cao sát vòm họng trên. Sau khi trữ hơi, hạ nhanh phần cuống lưỡi xuống, để hơi bật ra ngoài một cách đột ngột.
k : Vị trí phát âm giống g, nhưng bật hơi mạnh.
h : Khi phát âm, cuống lưỡi hạ xuống một chút so với “g”, chỉ hơi chạm nhẹ vòm họng trên, toàn bộ lưỡi hơi lùi về phía sau một chút so với “g”, lấy hơi ở mũi, luồng hơi từ khoang giữa ma sát đi ra.
Nghe đọc theo các thanh mẫu: b p m f - d t n l - g k h
Loa
Hướng dẫn
2. Vận mẫu: a o e i u ü - ai ei ao ou
1.Vận mẫu đơn: a o e i u ü
Cách đọc vận mẫu đơn:
a: Miệng mở rộng, lưỡi ở vị trí thấp nhất, không tròn môi.
o: Miệng mở vừa phải, lưỡi hơi cao, nghiêng về phía sau, tròn môi.
e: Miệng mở vừa phải, lưỡi để hơi cao, nghiêng về phía sau, không tròn môi.
i: Miệng hé, môi dẹt, lưỡi để cao, nghiêng về phía trước.
u: Miệng hé, môi tròn, lưỡi để cao, nghiêng về phía sau.
ü: Vị trí lưỡi cũng giống như i, nhưng phải tròn môi, độ mở cửa miệng cũng giống như khi phát âm u.
2. Vận mẫu kép: ai ei ao ou
Cách đọc vận mẫu kép: Đọc nguyên âm đầu tiên, sau đó chuyển nhanh sang đọc phần âm còn lại.
VD: vận mẫu “ai”: đọc âm a, sau đó chuyển nhanh sang i; vận mẫu “ei”: đọc âm e, sau đó chuyển nhanh sang "i".
Nghe đọc theo các vận mẫu: a o e i u ü ai ei ao ou
Loa
Hướng dẫn
3. Bảng kết hợp thanh mẫu và vận mẫu:
Nghe và đọc theo:
Loa
Hướng dẫn
4. Thanh điệu
Trong tiếng Trung có 4 thanh điệu cơ bản. Nếu chia độ cao của thanh điệu ra làm 5 mức độ thể hiện độ cao-thấp, 4 thanh điệu cơ bản sẽ có độ cao tương ứng như sau:
Thanh 1: Ký hiệu: “ˉ” ā ī ū
Thanh 2: Ký hiệu: “ˊ” á í ú
Thanh 3: Ký hiệu: “ˇ” ǎ ǐ ǔ
Thanh 4: Ký hiệu: “ˋ” à ì ù
Nghe và đọc theo:
Loa
Hướng dẫn
5. Chú thích:
Chú thích 1:
Âm tiết trong tiếng Trung đa phần được tạo thành từ: thanh mẫu, vận mẫu và thanh điệu.
VD: bà, mā, hǎo đều được gọi là các âm tiết.
Các phụ âm đứng đầu một âm tiết, được gọi là các thanh mẫu, VD: b, m, h. Phần còn lại được gọi là vận mẫu, VD: à, ā, ǎo.
Tiếng Trung Quốc hiện đại có khoảng hơn 400 âm tiết.
Chú thích 2:
Tiếng Trung phổ thông có 4 thanh điệu cơ bản, lần lượt kí hiệu là: Thanh 1: “ˉ” , Thanh 2: “ˊ”,Thanh 3: “ˇ”, Thanh 4: Ký hiệu: “ˋ”
Kí hiệu của thanh điệu chủ yếu được đặt trên nguyên âm.
Nguyên âm "i" khi có thanh điệu ở phía trên, thì phải bỏ dấu chấm của i đi. VD: nǐ, bǐ
Chú thích 3:
Biến điệu của thanh 3 (1)
Khi hai âm tiết có cùng thanh ba đứng cạnh nhau, thanh 3 thứ nhất biến điệu, đọc thành thanh 2.
VD: nǐ hǎo ------- > ní hǎo
Chú thích 4:
Vận mẫu: i, u, ü đều có thể đứng một mình thành một âm tiết, khi đứng một mình thành một âm tiết, chúng ta viết âm tiết: yi, wu, yu, cách đọc không thay đổi.
Nghe và đọc theo: yi, wu, yu
Loa

Ngữ pháp


Hướng dẫn
Tham khảo phần mẫu câu.

Luyện tập


Hướng dẫn
Bài 1: Thanh điệu
yī yí yǐ yì - wū wú wǔ wù- yū yú yǔ yù- bā bá bǎ bà- dā dá dǎ dà- bū bú bǔ bù- nǖ nǘ nǚ nǜ- kōu kóu kǒu kòu- bāi bái bǎi bài - hēi héi hěi hèi - mā má mǎ mà- nī ní nǐ nì - hāo háo hǎo hào
Loa
Hướng dẫn
Bài 2: Biến điệu của thanh 3
nǐ hǎo - měi hǎo - wǔ bǎi - Běi hǎi - gěi nǐ - yǔ fǎ - kě yǐ - fǔ dǎo
Loa
Hướng dẫn
Bài 3: Phân biệt thanh mẫu và vận mẫu
(1) Phân biệt thanh mẫu:
ba pa da ta ga ka-bu pu du tu gu ku- bai pai dai tai gai kai- bao pao dao tao gao kao
(2) Phân biệt vận mẫu:- ba bo he fo- pa po ne mo- ma mo de bo- fa fo ke po- bai bei pao pou- mai mei hao hou- gai gei kao kou- hai hei gao gou
(3) Biến âm biến điệu:
bā pà dà tā hé fó gē kè - bǐ pí dé tè hòu fǒu gū kǔ- bù pù dì tì hēi fēi gǎi kǎi - bái pái dú tú hù fù gěi děi - běi péi dài tài hā fā gǒu kǒu
Loa
Hướng dẫn
Bài 4: Tự đọc phiên âm và chữ Hán
yī hào - bā hào - nǐ hǎo - bù hǎo -dà mǎ - bái mǎ - tìtú - yìtú -dàitóu - tái tóu - dà lóu - tǎ lóu -kèfú - kèkǔ - dà yú - dà yǔ -yǔfǎ - lǐ fà - měihǎo - méi lái
一 五 八 不 口 白 马 大 女 你 好
Đáp án gợi ý:
一 yī 五wǔ 八 bā 不dà 口kǒu 白bái 马mǎ 大dà 女nǚ 你nǐ 好hǎo

Bài Tập Mở Rộng

Bài học 1

Bài học 2

Bài học 3

NGHE CHỌN TRANH

DỊCH TRUNG VIỆT

DICH VIỆT TRUNG

NHÌN TRANH CHỌN

NGHE CHỌN CÂU

NGHE HIỂU

ĐIỀN TRỐNG

SẮP XẾP

CHEK 4 ĐA

NGHE CHECK

Làm bài thi online

Thi online

 

MUA NHIỀU HƠN 2 THẺ HỌC LIÊN HỆ 

ZALO: 0974 698 987 ĐỂ NHẬN CHIẾT KHẤU

& LỘ TRÌNH

HỌC ONLINE CÙNG GIÁO VIÊN 

ONLINE 1 GIẢNG VIÊN - 1 HỌC SINH

MIỄN PHÍ

CHUYỂN ĐỔI GIỮA CÁC KHÓA HỌC

Footer