214 Bộ Thủ Chữ Hán

Bộ thủ là gì?


I. Bộ thủ chữ Hán là gì?

 

Chữ Hán là chữ tượng hình, được cấu tạo từ các nét.

 

Một số nét chữ Hán kết hợp với nhau sẽ tạo thành một bộ thủ chữ Hán, mỗi bộ thủ đều có âm đọc và ý nghĩa riêng.

 

Vậy bộ thủ chữ Hán cũng giống như nét chữ Hán, là thành phần cấu tạo nên chữ Hán.

 

Nghĩa của chữ Hán mang bộ thủ, thường chịu ảnh hưởng của âm đọc hoặc ý nghĩa của bộ thủ đó.

 

Theo thống kế của Khang Hy tự điển (1716), Trung Hoa đại tự điển (1915), và Từ hải (1936), có khoảng hơn 200 bộ thủ cơ bản, có bộ thủ chỉ có 1 nét, bộ thủ nhiều nét nhất có 17 nét.

 

II. Vai trò của bộ thủ trong chữ Hán:

 

Quan sát các chữ Hán sau để hiểu vai trò của bộ thủ trong một chữ Hán:

 

1. Chữ Hán vừa là một chữ, vừa là 1 bộ thủ

 

Chữ 走  tẩu  (zǒu) 

 

Chữ 走  zǒu, cũng là bộ 走  tẩu, nghĩa là “đi”.

 

Những chữ mang bộ 走 tẩu (zǒu), thường có âm đọc liên quan đến âm  (zǒu) hoặc có ý nghĩa liên quan đến bước chân, đi lại, tốc độ…

 

Ví dụ: 

起  qǐ  (bước dậy, đứng dậy).

赶 gǎn (đuổi theo, bắt kịp).

趋 qū (xu hướng, xu thế).

 

2. Chữ Hán bao gồm bộ thủ và các nét:

 

Chữ 本  bản (běn) .

 

Chữ này bao gồm bộ 木 mộc  (mù)  (mộc nghĩa là gỗ, cây cối), và nét ngang 一 (yī) .

 

Đây là chữ được tạo theo nguyên tắc chỉ sự. Cái cây bộ 木 mộc thêm một nét ngang bên dưới, nhằm chỉ phần gốc của cây, hàm ý mở rộng nghĩa là chỉ căn nguyên, gốc gác, cội nguồn.

 

3. Chữ Hán có nhiều bộ thủ:

 

Chữ 德  đức(dé) .

 

Chữ này bao gồm các bộ: bộ  彳xích, bộ  十 thập, bộ  目 mục, bộ  一 nhất, bộ  心 tâm.

 

Chữ giáp cốt văn 德 (chữ cổ đầu tiên), có nghĩa hình tượng là:  con mắt 目 (bộ mục) đang quan sát  心  (bộ tâm) sự vận hành 彳 (bộ xích) của cái bóng của một cái cột  十 (bộ thập) (dưới ánh mặt trời). Hàm nghĩa của cả chữ đức là sự vận hành của các hiện tượng thiên văn: nhật, nguyệt, kim, mộc, thủy, hỏa, thổ, tinh.

 

Sau này, chữ đức 德 có nghĩa mở rộng là làm việc, hành xử thuận theo các quy luật khách quan của tự nhiên, xã hội và nhân loại; phát triển xã hội, phát triển bản thân không đi ngược lại với quy luật phát triển của tự nhiên và xã hội.

 

Bộ thủ chữ Hán đều thường mang ý nghĩa  tượng trưng nhất định, nó có vai trò quan trọng trong việc tạo ra nghĩa của chữ Hán.

 

Vì vậy, việc học bộ thủ góp phần rất quan trọng trong việc học và nhớ chữ Hán.

 

Tổng hợp 214 bộ thủ chữ Hán

 


CÁC BỘ CÓ 1 NÉT:

 

STT

Bộ thủ

Cách viết khác

Nghĩa

Ví dụ

Phiên âm

1

一 nhất (yī)    

 

số một

2

〡 cổn (kǔn)  

 

nét sổ

shàng

3

丶 chủ (zhǔ)  

 

điểm, chấm

4

丿 phiệt (piě) 

 

nét sổ xiên qua trái

jiǔ

5

乙 ất (yī)      

 

vị trí thứ 2 trong thiên can

亿,买,孔,习

yì ,mǎi ,kǒng ,xí

6

亅 quyết (jué)

 

nét sổ có móc

xiǎo

 

CÁC BỘ CÓ 2 NÉT:

 

STT

Bộ thủ

Cách viết khác

Nghĩa

Ví dụ

Phiên âm

7

 二 nhị (ér)    

 

số hai

sān

8

 亠  đầu (tóu) 

 

không có nghĩa

9

人 nhân (rén)

亻, 儿 (ér)

người

认,仁,兄

rèn ,rén, xiōng

10

 入 nhập (rù)        

 

vào

11

八 bát (bā)          

 

số tám

谷、分、公

gǔ 、fēn 、gōng

12

冂  quynh (jiǒng)

 

vùng biên giới, hoang địa

zhōu

13

冖 mịch (mì)      

 

trùm khăn lên

农,军

nóng ,jūn

14

 冫 băng (bīng)   

 

nước đá

lěng

15

几 kỷ (jī)           

 

ghế dựa

16

 凵 khảm (kǎn)  

 

há miệng

dàng

17

刀 đao (dāo)     

ク 刂

con dao, cây đao (vũ khí)

忍、剑

rěn 、jiàn

18

力 lực (lì)          

 

sức mạnh

nán

19

勹 bao (bā)     

 

bao bọc

20

匕 chuỷ (bǐ)     

 

cái thìa (cái muỗng)

lùn

21

匚 phương (fāng)

 

tủ đựng

22

匸 hệ (xǐ)           

 

che đậy, giấu giếm

máng

23

十 thập (shí)   

 

số mười

shí

24

卜 bốc (bǔ)       

 

xem bói

guà

25

卩 tiết (jié)     

 ⺋

đốt tre

节,危

jiē ,wēi

26

厂 hán (hàn)    

 

sườn núi, vách đá

27

厶 khư,  (sī)    

 

riêng tư

28

又 hựu (yòu)    

lại nữa, một lần nữa; tay

yǒu

29

讠ngôn (yán)       

nói (chữ phổn thể)

说,信

shuō ,xìn

30

阝 ấp (yì)

đống đất, gò đất, vùng đất phong cho quan ngày xưa (bộ ấp luôn đứng bên phải chữ)

郡 , 悒

jùn, yì

31

阝phụ (fù)

đất đai, núi đất (bộ phù luôn đứng bên trái của chữ)

院 

yuàn

 

CÁC BỘ CÓ 3 NÉT:

 

STT

Bộ thủ

Cách viết khác

Nghĩa

Ví dụ

Phiên âm

32

马 mã (mǎ)             

con ngựa

妈,馮

mā ,féng

33

扌  thủ (shǒu)   

tay

打,拿

dǎ ,ná

34

纟 mịch (mì)      

糸,糹

sợi tơ nhỏ

给,系,紜

gěi ,xì ,yún

35

艹 thảo (cǎo)             

 艸

cỏ, cây cỏ

茶,芔

chá ,hū

36

辶  sước (chuò)       

chợt bước đi, chợt dừng lại

guò

37

门  môn (mén)       

cửa (hai cánh)

闷,閑

mèn ,xián

38

飞  phi (fēi)            

bay

fān

39

饣 thực (shí)  

ăn

饭,餻

fàn ,gāo

40

 口 khẩu (kǒu)  

 

cái miệng

chī

41

 囗 vi (wéi)   

 

vây quanh (luôn bao một chữ)

guó

42

土 thổ (tǔ)    

 

đất

zuò

43

士 sĩ (shì)       

 

kẻ sĩ

zhì

44

夂 trĩ (zhǐ)         

 

đến ở phía sau (luôn đứng bên phải chữ)

敌,改,教,效

dí ,gǎi ,jiāo ,xiào

45

 夊 tuy (sūi)  

 

đi chậm, liên quan đến bước chân (luôn đứng ở bên trái, phía trên, phía dưới của chữ)

处,冬,夏

chù ,dōng ,xià

46

 夕 tịch (xì)      

 

chiều tối

mèng

47

 大 đại (dà)      

 

to lớn

tiān

48

 女 nữ (nǚ)      

 

nữ giới, con gái, đàn bà

49

 子 tử (zǐ)        

con

xué

50

 宀 miên (mián)  

 

mái nhà, mái che

jiā

51

 寸 thốn (cùn)    

 

đơn vị "tấc" (đo chiều dài)

耐,射

nài ,shè

52

 小 tiểu (xiǎo)  

nhỏ

孙,尝

sūn ,cháng

53

 尢 uông (wāng) yếu đuối

 

yếu đuối

yóu

54

尸 thi (shī)       

 

xác chết

chǐ

55

 屮 triệt (chè)    

 

mầm non, cỏ non mới mọc

cǎo

56

 山 sơn (shān)  

 

núi non

dǎo

57

巛 xuyên (chuān)

 

sông ngòi

zāi

58

 工 công (gōng)   

 

người thợ, công việc

gōng

59

 己 kỷ (jǐ)             

bản thân mình

60

 巾 cân (jīn)        

 

cái khăn

61

 干 can (gān)     

 

thiên can, can dự

gǎn

62

 幺 yêu (yāo)    

 

nhỏ nhắn

yòu

63

广 nghiễm (ān)  

 

mái nhà

chuáng

64

 廴 dẫn (yǐn)

 

bước dài

yán

65

廾 củng (gǒng)

 

chắp tay

开,异

kāi ,yì

66

弋 dặc (yì)       

 

bắn, chiếm lấy

shì

67

弓 cung (gōng)

 

cái cung tên

68

 彐 kệ (jì)          

đầu con nhím

当,彖

dāng ,tuàn

69

 彡 sam (shān)  

髟 bưu, tiêu (biāo)

lông, tóc dài

彩,髦

cǎi ,máo

70

 彳 xích (chì)    

 

bước chân trái

xíng

71

忄 tâm (xīn)      

小,心

quả tim, tâm trí, tấm lòng

性,添, 志

xìng ,tiān , zhì

72

 韦  vi (wéi)           

da đã thuộc rồi

hán

73

 氵thuỷ  (shǔi)   (sān)   

水,氺

nước

淋,泉,泰

lín ,quán ,tài

74

见  kiến (jiàn)         

trông thấy

观,覓

guān ,mì

 

CÁC BỘ CÓ 4 NÉT:

 

STT

Bộ thủ

Cách viết khác

Nghĩa

Ví dụ

Phiên âm

75

风 phong (fēng)    

gió

飒,颩

sà ,diū

76

贝 bối (bèi)        

 貝

vật báu, của cải

贵,真

guì ,zhēn

77

王 vương (wáng)

 

vua

guó

78

示  thị (shì) 

 

chỉ thị

jìn

79

礻 kỳ (shì) 

 

thần đất, thờ cúng

80

肀  duật (yù)         

⺻,聿

cây bút

shì

81

耂lão (lǎo)           

   老

già

孝,姥

xiào ,lǎo

82

车  xa (chē)           

xe

辆,唓

liàng ,chē

83

长 trường (cháng)     

镸,長

dài; lớn; trưởng thành

账,套,張

zhàng ,tào ,zhāng

84

 戈 qua (gē)    

 

cây qua (binh khí dài)

zhǎo

85

戶 hộ (hù)        

 

cửa (một cánh), hộ gia đình

fáng

86

支 chi (zhī)      

 

cành, nhánh

zhī

87

攴 phộc (攵) (pù)   

 

đánh khẽ

敲,教

qiāo,jiāo

88

文 văn (wén)   

 

văn, văn chương, văn mình

bīn

89

 斗 đẩu (dōu)   

 

cái đẩu (để đong, đựng)

liào

90

斤 cân (jīn)    

 

búa, rìu

新,断

xīn ,duàn

91

 方 phương (fāng)  

 

vuông

fáng

92

 无 vô (wú)          

 

không, vô

93

日 nhật (rì)          

 

ngày, mặt trời

míng

94

 曰 viết (yuē)      

 

nói (nghĩa cổ)

95

 月 nguyệt (yuè)   

tháng, mặt trăng

明,肓

míng ,huāng

96

月 nhục (ròu)       

thịt

péng

97

木 mộc (mù)       

 

gỗ, cây cối

lín

98

 欠 khiếm (qiàn)    

 

khiếm khuyết, thiếu

歌,次

gē ,cì

99

止 chỉ (zhǐ)            

 

dừng lại

100

 歹 đãi (dǎi)        

 

xấu, xấu xa, tệ hại

101

 殳 thù (shū)         

 

binh khí dài

殴,殺

ōu ,shā

102

母 vô (wú)         

chớ, đừng

103

比 tỷ (bǐ)            

 

so sánh

104

毛 mao (máo)     

 

lông, mao

105

氏 thị (shì)           

 

họ Thị

zhǐ

106

 气 khí (qì)            

 

hơi nước, khí

fēn

107

火 hỏa (huǒ)    

lửa

烧,然

shāo , rán

108

爪 trảo (zhǎo)       

móng vuốt

爬,爱

pá ,ài

109

父 phụ (fù)            

 

cha

110

爻 hào (yáo)         

 

hào âm, hào dương (Kinh Dịch)

shuǎng

111

爿 tường (qiáng)

mảnh gỗ, cái giường

壯,妆

zhuàng ,zhuāng

112

 片 phiến (piàn)       

 

mảnh, tấm, miếng

牌,版

pái ,bǎn

113

牙 nha (yá)      

 

răng

chēng

114

牛 ngưu (níu)     

牜,⺧

trâu

牢,物,告

láo ,wù ,gào

115

犬 khuyển (quản)   con chó

 犭

con chó, khuyển

gǒu

 

CÁC BỘ CÓ 5 NÉT:

 

STT

Bộ thủ

Cách viết khác

Nghĩa

Ví dụ

Phiên âm

116

龙 long (lóng)     

con rồng

宠,礱

chǒng ,lóng

117

钅kim (jīn)         

kim loại; vàng

钱,釦

qián ,kòu

118

鸟  điểu (niǎo)        

con chim

鸡,鵰

jī ,diāo

119

衤 y (yī)                   

áo

guǒ

120

罒 võng (wǎng)  

网  ,罓

cái lưới, mạng lưới

121

玄 huyền (xuán)     

 

màu đen, huyền bí

122

玉 ngọc (yù)          

 

đá quý, ngọc

guó

123

瓜 qua (guā)       

 

quả dưa

bàn

124

瓦 ngõa (wǎ)       

 

ngói

píng

125

甘 cam (gān)       

 

ngọt

tián

126

生 sinh (shēng)   

 

sinh đẻ, sinh sống

shèng

127

用 dụng (yòng)   

 

dùng

béng

128

田 điền (tián)      

 

ruộng

nán

129

 疋 thất (pǐ)      

   匹,⺪

tấm (vải); đơn vị đo chiều dài

蛋,苉,蔬

dàn ,pǐ ,shū

130

 疒 nạch (nǐ)      

 

bệnh tật

bìng

131

 癶 bát (bǒ)        

 

gạt ngược lại, trở lại

dēng

132

白 bạch (bái)    

 

màu trắng

bǎi

133

皮 bì (pí)          

 

da

zhòu

134

皿 mãnh (mǐn)  

 

bát đĩa

pén

135

目 mục (mù)     

 

mắt

kàn

136

矛 mâu (máo)  

 

cây giáo (để đâm)

máo

137

矢 thỉ (shǐ)         

 

cây tên, mũi tên

zhī

138

石 thạch (shí)  

 

đá

wǎn

139

禸 nhựu (róu)     

 

vết chân

禸心强大

róu xīn qiáng dà

140

禾 hòa (hé)        

 

lúa

141

 穴 huyệt (xué)  

 

hang, lỗ

qióng

142

立 lập (lì)         

 

đứng, thành lập

zhàn

 

CÁC BỘ CÓ 6 NÉT:

 

STT

Bộ thủ

Cách viết khác

Nghĩa

Ví dụ

Phiên âm

143

页 hiệt (yè)           

trang giấy; đầu

shùn

144

齐  tề (qí)               

斉, 齊

ngang bằng, cùng nhau

145

竹 trúc (zhú)   

 

tre trúc

děng

146

 米 mễ (mǐ)      

 

gạo

fěn

147

缶 phẫu (fǒu)    

 

đồ sành

gāng

148

羊 dương (yáng)       

⺶,⺷

con dê

样,差,美

yàng ,chà ,měi

149

羽  vũ (yǚ)              

lông vũ

chì

150

而 nhi (ér)            

 

mà, và

nài

151

耒 lỗi (lěi)              

 

cái cày

yún

152

耳 nhĩ (ěr)          

 

tai

153

臣 thần (chén)    

 

bầy tôi, thần

154

自 tự (zì)           

 

tự bản thân; kể từ

155

至 chí (zhì)     

 

đến

zhì

156

臼 cữu (jiù)        

 

cái cối giã gạo

xiàn

157

舌 thiệt (shé)       

 

lưỡi

huà

158

舛 suyễn (chuǎn)     

 

sai lầm

命运多舛

mìng yùn duō chuǎn

159

舟 chu (zhōu)           

 

thuyền

chuán

160

艮 cấn (gèn)         

 

quẻ Cấn (Kinh Dịch); bền, cứng

艰,良

jiān ,liáng

161

色 sắc (sè)               

 

màu, dáng vẻ, nữ sắc

yàn

162

虍 hô (hū)              

 

vằn của con hổ

163

虫 trùng (chóng)      

 

sâu bọ

dàn

164

血 huyết (xuè)          

 

máu

pēi

165

行 hành (xíng)     

 

đi, thi hành, làm được

jiē

166

西 tây    (xī)    

襾 ,覀 á (yà)  

phía tây; che đậy, úp lên

牺,票,覆

xī ,piào ,fù 

 

CÁC BỘ CÓ 7 NÉT:

 

STT

Bộ thủ

Cách viết khác

Nghĩa

Ví dụ

Phiên âm

167

卤 lỗ (lǔ)   

đất mặn

鹾,鹹

cuó ,jiǎn

168

龟  quy (guī)       

   亀,  龜

con rùa

yuán

169

角 giác (jué)     

 

góc, sừng thú

jiě

170

麦  mạch (mò)       

lúa mạch

麸,麵

fū ,miàn

171

谷 cốc (gǔ)            

 

thung lũng, khe suối

172

豆 đậu (dòu)      

 

cây đậu, hạt đậu

dòu

173

豕 thỉ (shǐ)        

 

con lợn

jiā

174

豸 trãi (zhì)           

 

loài sâu không chân

chái

175

赤 xích (chì)         

 

màu đỏ

táng

176

走 tẩu (zǒu)          

chạy, đi

177

足 túc (zú)         

chân; đầy đủ

178

身 thân (shēn)     

 

thân thể; bản thân mình

shè

179

辛 tân (xīn)          

 

cay

180

辰 thần (chén)       

 

thìn (trong 12 chi); nhật, nguyệt, tinh

chén

181

酉 dậu (yǒu)           

 

dậu (trong 12 chi)

jiǔ

182

釆 biện (biàn)          

 

phân biệt

fān

183

里 lý (lǐ)               

 

dặm, làng xóm

zhòng

 

CÁC BỘ CÓ 8 NÉT:

 

STT

Bộ thủ

Cách viết khác

Nghĩa

Ví dụ

Phiên âm

184

鱼  ngư (yú)             

con cá

鱽,鮥

dāo ,luò

185

隶 đãi (dài)          

 

kịp, đến kịp

dǎi

186

隹 truy, chuy (zhuī)  

 

chim đuôi ngắn

tuī

187

雨 vũ (yǚ)         

 

mưa

xuě

188

青 thanh (qīng)        

màu xanh

晴,淸

qíng ,qīng

189

非 phi (fēi)           

 

không

pái

 

CÁC BỘ CÓ 9 NÉT:

 

STT

Bộ thủ

Cách viết khác

Nghĩa

Ví dụ

Phiên âm

190

骨 cốt (gǔ)           

xương

tóu

191

齿  xỉ (chǐ)             

歯,齒

răng

啮,齣

niè ,chū

192

面 diện (miàn)       

mặt, bề mặt

bào

193

革 cách (gé)     

 

da thú; cải cách, thay đổi

dīng

194

韭 phỉ, cửu (jiǔ)   

 

rau phỉ (hẹ)

xiè

195

音 âm (yīn)           

 

âm thanh, tiếng

yùn

196

首 thủ (shǒu)         

 

đầu

dào

197

香 hương (xiāng)   

 

hương thơm

fén

 

CÁC BỘ CÓ 10 NÉT:

 

STT

Bộ thủ

Cách viết khác

Nghĩa

Ví dụ

Phiên âm

198

高 cao (gāo)         

 

cao

gǎo

199

鬥 đấu (dòu)   

 

chiến đấu, chống lại nhau

dòu

200

鬯sưởng (chàng)

 

rượu nếp; bao đựng cây cung

201

鬲 cách (gé)   ;    (lì)

 

tên một con sông; cái đỉnh

202

鬼 quỷ (gǔi)         

 

con quỷ

 

CÁC BỘ CÓ 11 NÉT:

 

STT

Bộ thủ

Cách viết khác

Nghĩa

Ví dụ

Phiên âm

203

鹿 lộc (lù)             

 

con hươu

204

 麻 ma (má)          

 

cây gai

 

CÁC BỘ CÓ 12 NÉT:

 

STT

Bộ thủ

Cách viết khác

Nghĩa

Ví dụ

Phiên âm

205

黃 hoàng (huáng)

 

màu vàng

jīn

206

黍 thử (shǔ)           

 

lúa nếp

207

黑 hắc (hēi)           

 

màu đen

208

黹 chỉ (zhǐ)           

 

may áo, khâu vá

fěn

 

CÁC BỘ CÓ 13 NÉT:

 

STT

Bộ thủ

Cách viết khác

Nghĩa

Ví dụ

Phiên âm

209

黽 mãnh (mǐn)     

 

con ếch; cố gắng

zhāo

210

鼎 đỉnh (dǐng)        

 

cái đỉnh

dǐng

211

 鼓 cổ (gǔ)            

cái trống

tāng

212

鼠 thử (shǔ)          

 

con chuột

wén

 

CÁC BỘ CÓ 14 NÉT:

 

STT

Bộ thủ

Cách viết khác

Nghĩa

Ví dụ

Phiên âm

213

鼻 tỵ (bí)         

 

cái mũi

qiú

 

CÁC BỘ CÓ 17 NÉT:

 

STT

Bộ thủ

Cách viết khác

Nghĩa

Ví dụ

Phiên âm

214

龠 dược (yuè)      

 

sáo 3 lỗ

 

 

 

 

Các bộ thủ chữ Hán thường dùng

50 BỘ THỦ THƯỜNG GẮP:

 

BỘ CÓ 2 NÉT:

 

STT

Bộ thủ

Nghĩa

Từ chứa bộ

Phiên âm

1

 

 

人 nhân
(亻儿 )

người

个 今 令 从 介 仓 伞 命 拿 亿 仁 仆 仇 仍 化 仅 仗 付 代 儿 兀 元 允 兄 光 尧 先 党 兜

gè  jīn  lìng  cóng  jiè  cāng  sǎn  mìng  ná yì  rén  pú  chóu  réng  huà  jǐn  zhàng  fù  dài
ér  wū  yuán  yǔn  xiōng  guāng  yáo  xiān  dǎng  dōu

2

 

刀 đao
 (ク,刂)

con dao, vũ khí

刊 刘 刑 列 划 刚 创 刎 判 删 刀 刃 切 分 召 危 负 争 色 兔

kān  liú  xíng  liè  huá  gāng  chuàng  wěn  pàn  shān
dāo  rèn  qiē  fèn  zhào  wēi  fù  zhēng  sè  tù

3

力 lực

sức mạnh

力 办 劝 功 加 务 动 劣 劫 劳

lì  bàn  quàn  gōng  jiā  wù  dòng  liè  jié  láo

4

 

讠ngôn
(言)

nói

计 订 认 讥 讦 讧 记 设 诉 诌 誊 詹

jì  dìng  rèn  jī  jié  hòng  jì  shè  sù  zhōu téng  zhān

5

 

 

阝 ấp
(邑)

đống đất,
đất phong cho quan ngày xưa

邓 祁 邦 邢 邪 那 邮 邹 郑 郎

dèng  qí  bāng  xíng  xié  nà  yóu  zōu  zhèng  láng

6

阝 phụ
 (阜)

núi đất,
đất đai

阳 阴 队 防 阮 阵 阳 阶 阴 陆 陈 陕

yáng yīn duì  fáng  ruǎn  zhèn  yáng  jiē  yīn  lù  chén  shǎn

 

 

BỘ THỦ CÓ 3 NÉT:

 

 

7

口 khẩu

miệng

右 叮 号 占 只 吃 和 喝 叫 品 嘴 扣 吴 说

yòu  dīng  hào  zhàn  zhī  chī  hé  hē  jiào  pǐn  zuǐ  kòu  wú  shuō

8

囗 vi

vây quanh

囚 回 围 困 国 图 团 圆 四 囝囡囟

qiú  huí  wéi  kùn  guó  tú  tuán  yuán  sì  jiǎn nān xìn

9

土 thổ

đất

土 圣 至 坐 块 坐 堆 尘 块 地 址 垃 圾 城 幸 型

tǔ  shèng  zhì  zuò  kuài  zuò  duī  chén  kuài  dì  zhǐ  lā  jī  chéng  xìng  xíng

10

大 đại

to lớn

大 夯 夹 夸 夺 天 太 失 头 央 夫

dà  bèn  jiá  kuā  duó  tiān  tài  shī  tóu  yāng  fū

11

女 nữ

nữ giới,
con gái,
đàn bà

奶 奴 妆 妄 奸 妈 姐 妹 安 妇 娘

nǎi  nú  zhuāng  wàng  jiān  mā  jiě  mèi  ān  fù  niáng 

12

宀 miên

mái nhà,
mái che

宁 守 宅 安 字 家 安 宿

níng  shǒu  zhái  ān  zì  jiā  ān  xiǔ 

13

氵 thuỷ
(水)

nước

汇 汗 江 汛 池
水 汞 录 尿 泰

huì  hàn  jiāng  xùn  chí
shuǐ  gǒng  lù  niào  tài

14

山 sơn

núi

岗 岔 岛 岸 岩

gǎng  chà  dǎo  àn  yán

15

巾 cân

cái khăn

市 币 布 帅 吊

shì  bì  bù  shuài  diào

16

广 nghiễm

mái nhà

广 庄 庆 序 店

guǎng  zhuāng  qìng  xù  diàn

17

彳 xích

bước chân trái

行 彻 征 径 彼

háng  chè  zhēng  jìng  bǐ

18

忄 tâm
 (心)

quả tim,
tâm trí, tấm lòng

忆 怀 忧 作 恼
心 必 忘 闷 忍

yì  huái  yōu  zuò  nǎo
xīn  bì  wàng  mèn  rěn

19

扌 thủ
 (手)

tay

提 打 扔 扩 扛
承 拜 拳 拿 掌

tí  dǎ  rēng  kuò  káng
chéng  bài  quán  ná  zhǎng

20

纟 mịch
 (糹糸)

sợi tơ nhỏ

紧 累 紫 絮 繁

jǐn  lèi  zǐ  xù  fán

21

艹 thảo
(艸)

cỏ, cây cỏ

艾 节 芯 芽 花

ài  jiē  xīn  yá  huā

22

辶 sước

chợt bước đi,
chợt dừng lại

辽 达 迈 近 远

liáo  dá  mài  jìn  yuǎn

23

饣 thực
(食)

ăn, lương thực

饭 饮 饲 饼 饵
食 餐

fàn  yǐn  sì  bǐng  ěr
shí  cān

24

马 mã
(馬)

ngựa

闯 驮 驯 驰 驴

chuǎng  tuó  xùn  chí  lǘ

25

 门 môn
(門)

 

闩 闪 闭 闯 闷

shuān  shǎn  bì  chuǎng  mèn

26

犭 khuyển
 (犬) 

con chó

犯 狄 狂 犹 狐
犬 状 臭 献

fàn  dí  kuáng  yóu  hú
quǎn  zhuàng  chòu  xiàn

27

攵 phộc
 (攴)

đánh khẽ

收 攻 改 败 故
敲 教

shōu  gōng  gǎi  bài  gù
qiāo jiāo

 

 

 

 

 

 

 

 

BỘ THỦ CÓ 4 NÉT:

 

28

贝 bối
(貝 )

vật báu,
của báu

贝 贞 负 财 员

bèi  zhēn  fù  cái  yuán

29

车 xa
(車)

xe

斩 轻 较 载 辆

zhǎn  qīng  jiào  zǎi  liàng

30

 月 nhục
(肉 ) 

 thịt

 肝 肚 肘 肖 肩

  gān  dù  zhǒu  xiāo  jiān  

31

钅kim
(金)

kim loại, vàng

luán

32

日 nhật

ngày, mặt trời

旧 早 旬 旷 旱

jiù  zǎo  xún  kuàng  hàn

33

木 mộc

gỗ, cây cối

未 株 极 朵 权

wèi  zhū  jí  duǒ  quán

34

火 hoả
 (灬)

lửa

火 灰 灾 灵 炕
烈 烹 焦 煎 照

huǒ  huī  zāi  líng  kàng

liè  pēng  jiāo  jiān  zhào

35

牛 ngưu

con trâu

告 牧 物 牵 犁

gào  mù  wù  qiān  lí

 

 

 

BỘ THỦ CÓ 5 NÉT:

 

 

36

衤 y
 (衣)

áo

补 初 袄 袍 裆
衰 衷 袋 裁 裂

bǔ  chū  ǎo  páo  dāng
shuāi  zhōng  dài  cái  liè

37

鸟 điểu
 (鳥)

con chim

鸠 鸡 鸣 鸥 鸭

jiū  jī  míng  ōu  yā

38

王 vương

vua

主 玉 弄 玩 现

zhǔ  yù  nòng  wán  xiàn

39

田 điền

ruộng

甲 申 由 电 亩

jiǎ  shēn  yóu  diàn  mǔ

40

疒 nạch

bệnh tật

疮 疯 病 痒 痘

chuāng  fēng  bìng  yǎng  dòu

41

目 mục

mắt

盯 盲 相 省 眨

dīng  máng  xiàng  shěng  zhǎ

42

 石 thạch

đá

码 岩 砖 砌 砍

mǎ  yán  zhuān  qì  kǎn

43

 禾 hoà

cây lúa

利 秃 秀 私 秋

lì  tū  xiù  sī  qiū

 

 

 

BỘ THỦ CÓ 6 NÉT:

 

 

44

页 hiệt
 (頁)

trang giấy, đầu

页 顶 烦 顽 顾

yè  dǐng  fán  wán  gù

45

竹 trúc

tre trúc

竹 竿 笑 笨 笼

zhú  gān  xiào  bèn  lóng

46

米 mễ

gạo

料 粉 粒 粥 精

liào  fěn  lì  zhōu  jīng

47

虫 trùng

sâu bọ

虫 虱 闽 虾 虹

chóng  shī  mǐn  xiā  hóng

 

 

 

BỘ THỦ CÓ 7 NÉT:

 

 

48

足 túc

chân, đầy đủ

足 趴 距 跃 跛

zú  pā  jù  yuè  bǒ

 

 

 

BỘ THỦ CÓ 8 NÉT:               

 

 

49

雨 vũ

mưa

雪 雷 零 雾 震

xuě  léi  líng  wù  zhèn

50

鱼 ngư
 (魚)

鱼 鲜 鲨 鲤 鲲

yú  xiān  shā  lǐ  kūn

 

 

 

 

Bài Tập Mở Rộng

BỘ THỦ LÀ GÌ?

BỘ THỦ THƯỜNG GẶP 1

BỘ THỦ THƯỜNG GẶP 2

 

MUA NHIỀU HƠN 2 THẺ HỌC LIÊN HỆ 

ZALO: 0974 698 987 ĐỂ NHẬN CHIẾT KHẤU

& LỘ TRÌNH

HỌC ONLINE CÙNG GIÁO VIÊN 

ONLINE 1 GIẢNG VIÊN - 1 HỌC SINH

MIỄN PHÍ

CHUYỂN ĐỔI GIỮA CÁC KHÓA HỌC

Footer