Chủ Đề 1: Chào hỏi

Từ Mới

1 X Âm thanh bạn, anh, chị…
2 hǎo X Âm thanh tốt,khỏe,những,nhiều,cẩn thận, dễ
3 你好 nǐ hǎo X Âm thanh xin chào
4 ma X Âm thanh phải không?, ...không?
5 hěn X Âm thanh rất
6 jiào X Âm thanh gọi, được gọi là, sai khiến ai làm gì
7 shì X Âm thanh
8 什么 shén me X Âm thanh gì,cái gì
9 名字 míng zi X Âm thanh tên
10 xìng X Âm thanh họ
11 贵姓 guì xìng X Âm thanh họ gì,quý tính
12 X Âm thanh tôi
13 X Âm thanh anh ấy
14 X Âm thanh cô ấy
15 wèn X Âm thanh hỏi
16 请问 qǐng wèn X Âm thanh xin hỏi
17 X Âm thanh không
18 知道 zhī dào X Âm thanh biết
19 认识 rèn shi X Âm thanh quen,quen biết
20 高兴 gāo xìng X Âm thanh vui,vui vẻ
21 再见 zài jiàn X Âm thanh tạm biệt
22 jiàn X Âm thanh gặp
23 你呢 nǐ ne X Âm thanh còn bạn thì sao
24 ruǎn X Âm thanh Nguyễn
25 Zhāng X Âm thanh Trương,tấm,cái, chiếc, tờ
26 张东 Zhāng Dōng X Âm thanh Trương Đông
27 玛丽 Mǎ Lì X Âm thanh Mary

Mẫu Câu

1 你好! Nǐ hǎo Xin chào!
2 你叫什么名字? Nǐ jiào shén me míng zi Bạn tên là gì?
3 我叫张东。 Wǒ jiào Zhāng dōng Tôi tên là Trương Đông.
4 你好吗? Nǐ hǎo ma Bạn có khỏe không?
5 我很好。 Wǒ hěn hǎo Mình rất ổn.
6 你贵姓? Nǐ guì xìng Bạn họ gì?
7 我姓张。 Wǒ xìng Zhāng Tôi họ Trương.
8 认识你我很高兴。 Rèn shi nǐ wǒ hěn gāo xìng Quen biết bạn tôi rất vui.
9 再见! Zài jiàn Tạm biệt!

Hội thoại giao tiếp

X Loa
张东:你好!
麦克:你好。

Zhāng dōng :nǐ hǎo !
Mài kè :nǐ hǎo 。
ht11.png
X Loa
大卫:你好!
老师:你好!你叫什么名字?
大卫:我叫大卫。

Dà wèi :nǐ hǎo !
Lǎo shī :nǐ hǎo !nǐ jiào shén me míng zi ?
Dà wèi :wǒ jiào Dà wèi 。
ht12.jpg
X Loa
玛丽:你好!你叫什么名字?
张红:我叫张红。你呢?
玛丽:我叫玛丽。

Mǎ lì :nǐ hǎo !nǐ jiào shén me míng zi ?
Zhāng hóng :wǒ jiào Zhāng hóng 。nǐ ne ?
Mǎ lì :wǒ jiào Mǎ lì 。
ht13.jpg
X Loa
麦克:请问,你贵姓?
张东:我姓张。
麦克:你叫什么名字?
张东:我叫张东。

Mài kè :qǐng wèn ,nǐ guì xìng ?
Zhāng dōng :wǒ xìng Zhāng 。
Mài kè :nǐ jiào shén me míng zi ?
Zhāng dōng :wǒ jiào Zhāng dōng 。
ht14.jpg

Ngữ Pháp


Hướng dẫn
Họ tên của người Trung Quốc:
Họ tên của người Trung Quốc được cấu thành từ hai phần: họ và tên; họ đứng trước, tên đứng sau. Họ thường có một chữ, số ít họ có hai chữ, tên thường có hai chữ, cũng có tên có một chữ.
Trong quan hệ xã giao, người Trung Quốc thường xưng hô bằng họ kèm với chức danh, quan hệ gần gũi mới gọi tên trực tiếp.
Ví dụ: Thầy giáo có họ và tên là Trương Gia Đông sẽ được học sinh gọi là thầy Trương (chứ không phải là thầy Đông).

Hướng dẫn
你好 nǐ hǎo
Câu chào hỏi thông thường của người Trung Quốc.
你好!
nǐ hǎo
Xin chào!
Loa
你好吗?
nǐ hǎo ma
Bạn có khỏe không?
Loa

Hướng dẫn
吗 ? Ma
Trợ từ ngữ khí đứng cuối câu hỏi.
你好吗?
nǐ hǎo ma
Bạn có khỏe không?
Loa
你认识她吗?
nǐ rèn shi tā ma
Bạn quen cô ấy không?
Loa

Hướng dẫn
很 hěn
Phó từ chỉ mức độ, đứng trước động từ và tính từ trong câu.
我很好。
Wǒ hěn hǎo
Mình rất khỏe.
Loa
他很高兴。
Tā hěn gāo xìng
Anh ấy rất vui.
Loa

Hướng dẫn
张 Zhāng
1: Tên riêng, chỉ họ Trương
我姓张。
Wǒ xìng Zhāng
Tôi họ Trương.
Loa
他姓张。
Tā xìng Zhāng
Anh ấy họ Trương.
Loa
Hướng dẫn
2. Lượng từ: tấm, cái, chiếc, tờ
Thường làm lượng từ cho các đồ vật có mặt phẳng mỏng như: cái bàn, tờ giấy, bức ảnh, tờ báo, băng đĩa…
这张VCD是我在网上买的。
zhè zhāng VCD shì wǒ zài wǎng shàng mǎi de
Cái đĩa VDC này là mình mua ở trên mạng.
Loa
我买两张去西安的硬卧票。
Wǒ mǎi liǎng zhāng qù Xī ān de yìng wò piào
Tôi mua hai vé giường năm cứng đi Tây An.
Loa

Bài Tập Mở Rộng

Học từ mới 1

Học từ mới 2

Ôn từ mới 1

Ôn từ mới 2

ĐIỀN TRỐNG

SẮP XẾP CÂU

NGHE CHỌN CÂU

NGHE CHỌN TRANH

NHÌN TRANH CHỌN CÂU

CHỌN CÂU DỊCH ĐÚNG

ĐỌC HIỂU

Làm bài thi online

Thi online

 

MUA NHIỀU HƠN 2 THẺ HỌC LIÊN HỆ 

ZALO: 0974 698 987 ĐỂ NHẬN CHIẾT KHẤU

& LỘ TRÌNH

HỌC ONLINE CÙNG GIÁO VIÊN 

ONLINE 1 GIẢNG VIÊN - 1 HỌC SINH

MIỄN PHÍ

CHUYỂN ĐỔI GIỮA CÁC KHÓA HỌC

Footer